Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

Số câu25
Quiz ID16572
Câu 1
1. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh năm 2018?
Câu 2
2. Trong trường hợp nào, việc tập trung kinh tế giữa các doanh nghiệp cần phải được thông báo cho cơ quan quản lý cạnh tranh?
Câu 3
3. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây được xem xét khi xác định thị trường liên quan?
Câu 4
4. Theo Luật Cạnh tranh 2018, cơ quan nào có thẩm quyền điều tra các vụ việc cạnh tranh liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh?
Câu 5
5. Theo Luật Cạnh tranh, biện pháp xử lý nào sau đây không áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật cạnh tranh?
Câu 6
6. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây được coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến bí mật kinh doanh?
Câu 7
7. Cơ quan nào có trách nhiệm kiểm soát việc tập trung kinh tế để đảm bảo cạnh tranh trên thị trường?
Câu 8
8. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây không phải là căn cứ để xác định mức phạt tiền đối với hành vi vi phạm?
Câu 9
9. Theo Luật Cạnh tranh, đối tượng nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật?
Câu 10
10. Hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh nào sau đây bị cấm tuyệt đối theo Luật Cạnh tranh 2018, không cần xem xét đến thị phần liên quan?
Câu 11
11. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?
Câu 12
12. Trong trường hợp nào sau đây, việc doanh nghiệp từ chối giao dịch với đối tác không bị coi là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh?
Câu 13
13. Hành vi nào sau đây không bị coi là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo Luật Cạnh tranh?
Câu 14
14. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến quảng cáo?
Câu 15
15. Theo Luật Cạnh tranh 2018, khái niệm 'thị phần kết hợp' được sử dụng để đánh giá yếu tố nào?
Câu 16
16. Hành vi nào sau đây có thể bị coi là lạm dụng vị trí độc quyền?
Câu 17
17. Yếu tố nào sau đây không phải là căn cứ để xác định hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường?
Câu 18
18. Hành vi nào sau đây được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến lôi kéo khách hàng?
Câu 19
19. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây không được xem xét khi đánh giá tác động hạn chế cạnh tranh của một thỏa thuận?
Câu 20
20. Theo Luật Cạnh tranh, cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh?
Câu 21
21. Trong trường hợp nào sau đây, việc thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp được coi là có lợi cho xã hội?
Câu 22
22. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây không thuộc nhóm hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
Câu 23
23. Mục tiêu chính của Luật Cạnh tranh là gì?
Câu 24
24. Hành vi nào sau đây không phải là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền?
Câu 25
25. Hành vi nào sau đây bị cấm theo Luật Cạnh tranh liên quan đến việc gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác?

Để lại một bình luận