Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Số câu25
Quiz ID16637
Câu 1
1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm?
Câu 2
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động môi giới bảo hiểm là:
Câu 3
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào?
Câu 4
4. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm chết, quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng bảo hiểm được giải quyết như thế nào?
Câu 5
5. Anh X mua bảo hiểm nhân thọ cho con trai mình. Trong hợp đồng, anh X chỉ định vợ mình là người thụ hưởng. Sau đó, anh X và vợ ly hôn. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có quyền nhận tiền bảo hiểm khi con trai anh X qua đời?
Câu 6
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có được phép đầu tư ra nước ngoài không?
Câu 7
7. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi xảy ra tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và khách hàng, phương thức giải quyết tranh chấp nào được ưu tiên?
Câu 8
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có thể là bên mua bảo hiểm?
Câu 9
9. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn giải quyết bồi thường bảo hiểm được quy định như thế nào?
Câu 10
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
Câu 11
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, mục đích của việc nhà nước quy định về vốn pháp định đối với các doanh nghiệp bảo hiểm là gì?
Câu 12
12. Công ty bảo hiểm Y quảng cáo sai sự thật về quyền lợi bảo hiểm, gây thiệt hại cho khách hàng. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, công ty Y phải chịu trách nhiệm gì?
Câu 13
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
Câu 14
14. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm là bao lâu?
Câu 15
15. Luật Kinh doanh bảo hiểm quy định về nguyên tắc nào sau đây liên quan đến việc cung cấp thông tin?
Câu 16
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây?
Câu 17
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm KHÔNG phải trả tiền bảo hiểm?
Câu 18
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động nào sau đây KHÔNG được coi là hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
Câu 19
19. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc?
Câu 20
20. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động?
Câu 21
21. Phân biệt bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm tài sản, điểm khác biệt cốt yếu là gì?
Câu 22
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm gì đối với đại lý bảo hiểm?
Câu 23
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hiểm?
Câu 24
24. Doanh nghiệp bảo hiểm A từ chối bồi thường cho khách hàng B với lý do khách hàng B đã không trung thực khai báo về tình trạng sức khỏe khi mua bảo hiểm. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành động của doanh nghiệp A là:
Câu 25
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong bảo hiểm nhân thọ, sự kiện bảo hiểm là:

Để lại một bình luận