Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tim Bẩm Sinh 1

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tim Bẩm Sinh 1

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tim Bẩm Sinh 1

Số câu25
Quiz ID17427
Câu 1
1. Điều gì xảy ra khi ống động mạch không đóng lại sau sinh (còn ống động mạch - PDA)?
Câu 2
2. Loại thuốc nào thường được sử dụng để điều trị triệu chứng suy tim ở trẻ em mắc tim bẩm sinh?
Câu 3
3. Trong trường hợp nào thì cần phải can thiệp nong van động mạch phổi bằng bóng (balloon pulmonary valvuloplasty) ở bệnh nhân hẹp van động mạch phổi?
Câu 4
4. Lời khuyên nào sau đây là quan trọng nhất đối với cha mẹ có con mắc tim bẩm sinh?
Câu 5
5. Ưu điểm chính của can thiệp tim mạch qua da (sử dụng ống thông) so với phẫu thuật tim hở là gì?
Câu 6
6. Điều gì là quan trọng nhất trong việc theo dõi lâu dài cho bệnh nhân tim bẩm sinh sau khi đã được điều trị?
Câu 7
7. Tại sao trẻ mắc tim bẩm sinh thường chậm phát triển hơn so với trẻ bình thường?
Câu 8
8. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra nếu không điều trị tim bẩm sinh kịp thời?
Câu 9
9. Trong trường hợp nào thì phẫu thuật tim hở là cần thiết để điều trị tim bẩm sinh?
Câu 10
10. Tại sao việc tiêm phòng đầy đủ cho phụ nữ mang thai lại quan trọng trong việc phòng ngừa tim bẩm sinh?
Câu 11
11. Dị tật tim bẩm sinh nào sau đây thường được phát hiện sớm nhất qua siêu âm tim thai?
Câu 12
12. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định phương pháp điều trị tim bẩm sinh?
Câu 13
13. Điều gì là mục tiêu chính của việc điều trị tim bẩm sinh?
Câu 14
14. Trong tim bẩm sinh, thuật ngữ 'shunt' dùng để chỉ điều gì?
Câu 15
15. Tình trạng tăng áp phổi ở bệnh nhân tim bẩm sinh có nghĩa là gì?
Câu 16
16. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán tim bẩm sinh ở trẻ sơ sinh?
Câu 17
17. Tại sao việc kiểm soát tốt các bệnh mãn tính của mẹ (như tiểu đường) lại quan trọng trong việc phòng ngừa tim bẩm sinh?
Câu 18
18. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố nguy cơ tiềm ẩn gây tim bẩm sinh ở trẻ?
Câu 19
19. Dị tật tim bẩm sinh nào sau đây có thể gây ra hội chứng Eisenmenger?
Câu 20
20. Dị tật tim bẩm sinh nào sau đây gây ra luồng thông (shunt) trái-phải?
Câu 21
21. Trong trường hợp nào thì cần phải sử dụng kháng sinh dự phòng ở bệnh nhân tim bẩm sinh?
Câu 22
22. Tứ chứng Fallot bao gồm những dị tật tim nào?
Câu 23
23. Vai trò của ống động mạch (ductus arteriosus) là gì trong tuần hoàn của thai nhi?
Câu 24
24. Dị tật tim bẩm sinh nào sau đây liên quan đến sự bất thường trong sự hình thành của vách ngăn giữa tâm nhĩ?
Câu 25
25. Điều gì KHÔNG phải là một dấu hiệu hoặc triệu chứng phổ biến của tim bẩm sinh ở trẻ sơ sinh?

Để lại một bình luận