Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xuất Huyết Giảm Tiểu Cầu 1

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xuất Huyết Giảm Tiểu Cầu 1

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xuất Huyết Giảm Tiểu Cầu 1

Số câu25
Quiz ID17117
Câu 1
1. Điều gì KHÔNG nên làm ở bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP)?
Câu 2
2. Yếu tố nào sau đây có thể làm nặng thêm tình trạng xuất huyết ở bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP)?
Câu 3
3. Triệu chứng lâm sàng nào sau đây thường gặp nhất ở bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP)?
Câu 4
4. Trong điều trị ITP, IVIG (Immunoglobulin tiêm tĩnh mạch) có tác dụng gì?
Câu 5
5. Mục tiêu điều trị chính của xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) là gì?
Câu 6
6. Một bệnh nhân ITP có số lượng tiểu cầu 20.000/µL nhưng không có triệu chứng xuất huyết. Thái độ xử trí phù hợp nhất là gì?
Câu 7
7. Biến chứng nào sau đây là nguy hiểm nhất của xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP)?
Câu 8
8. Ở bệnh nhân ITP mạn tính không đáp ứng với các điều trị khác, lựa chọn điều trị nào sau đây có thể được xem xét?
Câu 9
9. Thuốc nào sau đây có thể gây giảm tiểu cầu do cơ chế hình thành kháng thể phụ thuộc thuốc?
Câu 10
10. Trong ITP thứ phát, nguyên nhân thường gặp nhất là gì?
Câu 11
11. Xét nghiệm tủy đồ thường được thực hiện ở bệnh nhân ITP để làm gì?
Câu 12
12. Khi nào thì cắt lách được chỉ định trong điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP)?
Câu 13
13. Phụ nữ mang thai bị xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) cần được quản lý như thế nào?
Câu 14
14. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP)?
Câu 15
15. Trong quá trình điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) bằng corticosteroid, tác dụng phụ nào sau đây cần được theo dõi chặt chẽ?
Câu 16
16. Đâu là cơ chế chính gây giảm tiểu cầu trong xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP)?
Câu 17
17. Phương pháp điều trị nào sau đây được coi là điều trị đầu tay cho xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) ở người lớn?
Câu 18
18. Trong xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP), kháng thể kháng tiểu cầu thường gắn với glycoprotein nào trên bề mặt tiểu cầu?
Câu 19
19. Xét nghiệm kháng thể kháng tiểu cầu có độ đặc hiệu cao trong chẩn đoán ITP, điều này có nghĩa là gì?
Câu 20
20. Trong điều trị ITP, Rituximab có cơ chế tác dụng nào?
Câu 21
21. Thuốc chủ vận thụ thể thrombopoietin (TPO) như romiplostim và eltrombopag được sử dụng trong điều trị ITP có cơ chế tác dụng nào?
Câu 22
22. Ở bệnh nhân ITP, khi nào thì truyền khối tiểu cầu được chỉ định?
Câu 23
23. Ở trẻ em bị xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP), bệnh thường có diễn tiến như thế nào?
Câu 24
24. Đâu là một yếu tố tiên lượng tốt cho bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP)?
Câu 25
25. Bệnh nhân ITP nên được tư vấn về việc tiêm phòng vắc-xin như thế nào?

Để lại một bình luận