Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Số câu25
Quiz ID16568
Câu 1
1. Đối tượng nào sau đây có thể là đại lý bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 2
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có được phép chuyển giao toàn bộ hợp đồng bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác không?
Câu 3
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động nào sau đây không được phép thực hiện bởi doanh nghiệp bảo hiểm?
Câu 4
4. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm?
Câu 5
5. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp bên mua bảo hiểm không thông báo trung thực về tình trạng sức khỏe khi mua bảo hiểm nhân thọ, điều gì có thể xảy ra khi sự kiện bảo hiểm xảy ra?
Câu 6
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp xảy ra tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, phương thức giải quyết tranh chấp nào được ưu tiên?
Câu 7
7. Trong Luật Kinh doanh bảo hiểm, khái niệm 'sự kiện bảo hiểm' được hiểu là gì?
Câu 8
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có quyền lợi được bảo hiểm?
Câu 9
9. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có giá trị hoàn lại khi nào?
Câu 10
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp liên quan đến hợp đồng bảo hiểm?
Câu 11
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có trách nhiệm giải thích điều khoản hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm?
Câu 12
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường là bao lâu kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm?
Câu 13
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
Câu 14
14. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp những thông tin gì?
Câu 15
15. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 16
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, mục đích của việc thành lập Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm là gì?
Câu 17
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng bảo hiểm?
Câu 18
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, điều gì xảy ra khi bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật để được giao kết hợp đồng bảo hiểm?
Câu 19
19. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hình thức nào sau đây không phải là hình thức của hợp đồng bảo hiểm?
Câu 20
20. Loại hình bảo hiểm nào sau đây thuộc bảo hiểm phi nhân thọ?
Câu 21
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời gian cân nhắc (free look period) thường kéo dài bao lâu đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ?
Câu 22
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi nào thì hợp đồng bảo hiểm vô hiệu?
Câu 23
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động nào sau đây thuộc về môi giới bảo hiểm?
Câu 24
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp người được bảo hiểm chết, ai là người nhận tiền bảo hiểm?
Câu 25
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ cung cấp thông tin như thế nào cho doanh nghiệp bảo hiểm?

Để lại một bình luận