Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Số câu25
Quiz ID16638
Câu 1
1. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm gì đối với khách hàng theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 2
2. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 3
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trích lập quỹ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích gì?
Câu 4
4. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm chết, quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ được giải quyết như thế nào?
Câu 5
5. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một cá nhân được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm?
Câu 6
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây của đại lý bảo hiểm là KHÔNG được phép?
Câu 7
7. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 8
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
Câu 9
9. Thời hạn giải quyết bồi thường bảo hiểm được quy định trong Luật Kinh doanh bảo hiểm là bao lâu kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ?
Câu 10
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp xảy ra tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, phương thức giải quyết tranh chấp nào được ưu tiên?
Câu 11
11. Trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng, gây hiểu nhầm, điều khoản đó được giải thích theo hướng nào sau đây?
Câu 12
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc?
Câu 13
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức nào có thẩm quyền giám sát hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
Câu 14
14. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây thuộc bảo hiểm phi nhân thọ?
Câu 15
15. Đối tượng nào sau đây có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 16
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây?
Câu 17
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, điều kiện nào sau đây là BẮT BUỘC để doanh nghiệp bảo hiểm được phép chuyển giao toàn bộ danh mục hợp đồng bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác?
Câu 18
18. Theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong bảo hiểm nhân thọ, thời gian tối đa mà bên mua bảo hiểm có quyền yêu cầu khôi phục hiệu lực hợp đồng sau khi mất hiệu lực do không đóng phí là bao lâu?
Câu 19
19. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có được phép ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện hoạt động giám định tổn thất không?
Câu 20
20. Hành vi nào sau đây của doanh nghiệp bảo hiểm là vi phạm Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 21
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây KHÔNG được phép đồng thời là đại lý bảo hiểm cho cả doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ?
Câu 22
22. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp sai thông tin làm ảnh hưởng đến việc đánh giá rủi ro của doanh nghiệp bảo hiểm, hậu quả pháp lý nào sau đây có thể xảy ra?
Câu 23
23. Nếu một doanh nghiệp bảo hiểm phá sản, quyền lợi của người tham gia bảo hiểm được giải quyết như thế nào theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 24
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm?
Câu 25
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời gian xem xét, đánh giá và quyết định cấp hay không cấp Giấy phép thành lập và hoạt động cho doanh nghiệp bảo hiểm tối đa là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ?

Để lại một bình luận