Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam

Số câu25
Quiz ID16683
Câu 1
1. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu?
Câu 2
2. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam hiện hành, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa là sáng chế?
Câu 3
3. Trong trường hợp có tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giải quyết tranh chấp bằng con đường tòa án?
Câu 4
4. Hành vi nào sau đây được xem là hành vi xâm phạm quyền tác giả theo quy định của pháp luật Việt Nam?
Câu 5
5. Trong trường hợp một sáng chế được tạo ra do sử dụng cơ sở vật chất - kỹ thuật, kinh phí từ ngân sách nhà nước, quyền sở hữu sáng chế đó thuộc về ai?
Câu 6
6. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi xâm phạm quyền tác giả?
Câu 7
7. Đâu là một trong những căn cứ để hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ?
Câu 8
8. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây không được coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu công nghiệp?
Câu 9
9. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây được coi là hành vi xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp?
Câu 10
10. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu là bao nhiêu năm kể từ khi tác phẩm được công bố lần đầu tiên?
Câu 11
11. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân nào có quyền nộp đơn yêu cầu thẩm định kiểu dáng công nghiệp?
Câu 12
12. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một đối tượng được bảo hộ là sáng chế?
Câu 13
13. Quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm những quyền nào sau đây?
Câu 14
14. Hành vi nào sau đây được xem là hành vi sử dụng sáng chế mà không được phép của chủ sở hữu?
Câu 15
15. Điều kiện nào sau đây là điều kiện bắt buộc để một nhãn hiệu được coi là có khả năng phân biệt theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?
Câu 16
16. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, thời gian gia hạn bảo hộ kiểu dáng công nghiệp tối đa là bao nhiêu năm?
Câu 17
17. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, chủ thể nào sau đây có quyền đăng ký sáng chế?
Câu 18
18. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây được bảo hộ dưới danh nghĩa bí mật kinh doanh?
Câu 19
19. Trong trường hợp một tác phẩm được tạo ra trên cơ sở hợp đồng giữa tác giả và tổ chức giao nhiệm vụ sáng tạo tác phẩm, quyền tài sản đối với tác phẩm thuộc về ai?
Câu 20
20. Quyền nhân thân của tác giả bao gồm những quyền nào sau đây?
Câu 21
21. Chỉ dẫn địa lý được bảo hộ tại Việt Nam nhằm mục đích gì?
Câu 22
22. Thời hạn bảo hộ đối với kiểu dáng công nghiệp được tính từ ngày nào?
Câu 23
23. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu có hiệu lực từ thời điểm nào?
Câu 24
24. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với nhãn hiệu?
Câu 25
25. Thời hạn bảo hộ đối với bí mật kinh doanh là bao lâu?

Để lại một bình luận