Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Da liễu

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Da liễu

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Da liễu

Số câu30
Quiz ID14604
Câu 1
1. Đâu là phương pháp phòng ngừa chính cho bệnh ung thư da?
Câu 2
2. Nguyên nhân chính gây ra bệnh trứng cá đỏ (Rosacea) là gì?
Câu 3
3. Chức năng chính của melanin trong da là gì?
Câu 4
4. Thuật ngữ 'comedone' dùng để chỉ loại tổn thương da nào?
Câu 5
5. Trong các loại ung thư da, loại nào có tỷ lệ tử vong cao nhất?
Câu 6
6. Trong điều trị mụn trứng cá, retinoids tại chỗ hoạt động bằng cơ chế nào?
Câu 7
7. Phương pháp điều trị nào sau đây sử dụng ánh sáng để điều trị các bệnh da liễu như vảy nến, bạch biến?
Câu 8
8. Xét nghiệm 'soi tươi KOH' được sử dụng để xác định loại nhiễm trùng da nào?
Câu 9
9. Phản ứng Jarisch-Herxheimer là một biến chứng có thể xảy ra khi điều trị bệnh da liễu nào?
Câu 10
10. Thành phần nào sau đây KHÔNG phải là thành phần phổ biến trong kem dưỡng ẩm?
Câu 11
11. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để điều trị sẹo lồi?
Câu 12
12. Loại laser nào thường được sử dụng để điều trị các vấn đề sắc tố da như nám, tàn nhang?
Câu 13
13. Trong chẩn đoán phân biệt giữa vảy nến và viêm da tiết bã, đặc điểm nào sau đây thường gặp hơn ở vảy nến?
Câu 14
14. Bệnh da liễu nào sau đây là do nhiễm trùng nấm?
Câu 15
15. Loại băng gạc nào thường được sử dụng trong điều trị vết thương ướt, có dịch tiết nhiều?
Câu 16
16. Tình trạng da nào sau đây được đặc trưng bởi các mảng da trắng loang lổ do mất sắc tố melanin?
Câu 17
17. Triệu chứng 'dấu hiệu Nikolsky' dương tính thường gặp trong bệnh da liễu nào?
Câu 18
18. Tình trạng da 'viêm nang lông' (folliculitis) là gì?
Câu 19
19. Triệu chứng 'ngứa' trong các bệnh da liễu được trung gian chủ yếu bởi chất nào?
Câu 20
20. Loại tế bào miễn dịch nào đóng vai trò quan trọng trong bệnh viêm da cơ địa (eczema)?
Câu 21
21. Phương pháp điều trị nào sau đây sử dụng nhiệt độ cực lạnh để phá hủy các tổn thương da như mụn cóc, dày sừng quang hóa?
Câu 22
22. Thuốc bôi nào sau đây có tác dụng kháng viêm mạnh, thường được sử dụng điều trị ngắn hạn các bệnh da viêm như chàm, vảy nến?
Câu 23
23. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được coi là biện pháp chăm sóc da cơ bản hàng ngày?
Câu 24
24. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ gây ung thư da?
Câu 25
25. Xét nghiệm 'patch test' thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh da liễu nào?
Câu 26
26. Thuốc kháng histamine đường uống thường được sử dụng để giảm triệu chứng nào trong các bệnh da liễu?
Câu 27
27. Loại ung thư da nào ít di căn nhất và thường có tiên lượng tốt nhất?
Câu 28
28. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị mụn trứng cá do tác dụng kháng khuẩn và tiêu sừng?
Câu 29
29. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là một phần của lớp biểu bì của da?
Câu 30
30. Bệnh da nào sau đây có liên quan đến tình trạng tự miễn, trong đó hệ thống miễn dịch tấn công các tế bào da khỏe mạnh?

Để lại một bình luận