Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Da liễu

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Da liễu

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Da liễu

Số câu30
Quiz ID14595
Câu 1
1. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá độ dày và cấu trúc của da, giúp chẩn đoán và theo dõi các bệnh da liễu?
Câu 2
2. Thử nghiệm lẩy da (Skin prick test) được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý nào?
Câu 3
3. Bệnh da nào sau đây do ký sinh trùng Demodex gây ra, thường biểu hiện bằng mẩn đỏ, sẩn, mụn mủ ở mặt, đặc biệt là vùng mũi và má?
Câu 4
4. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị nhiễm nấm Candida ở da và niêm mạc?
Câu 5
5. Nguyên nhân gây bệnh ghẻ là gì?
Câu 6
6. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của viêm da tiếp xúc dị ứng?
Câu 7
7. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng để loại bỏ các tổn thương tiền ung thư da như dày sừng ánh sáng (Actinic keratosis)?
Câu 8
8. Loại ung thư da nào nguy hiểm nhất và có khả năng di căn cao?
Câu 9
9. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán xác định nấm da?
Câu 10
10. Dấu hiệu 'Nikolsky dương tính' thường gặp trong bệnh da liễu nào?
Câu 11
11. Chức năng chính của tế bào Melanocyte trong da là gì?
Câu 12
12. Đâu là bệnh da liễu mãn tính đặc trưng bởi các mảng da đỏ, có vảy trắng bạc, thường gặp ở khuỷu tay, đầu gối và da đầu?
Câu 13
13. Chất nào sau đây là một chất chống oxy hóa mạnh, thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lão hóa và bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do?
Câu 14
14. Yếu tố môi trường nào sau đây được xem là nguyên nhân hàng đầu gây lão hóa da sớm?
Câu 15
15. Thuốc bôi Corticosteroid được sử dụng phổ biến trong điều trị các bệnh da liễu nào?
Câu 16
16. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để điều trị mụn trứng cá mức độ nhẹ?
Câu 17
17. Tình trạng da nào sau đây được đặc trưng bởi sự tăng sinh quá mức của tuyến bã nhờn, dẫn đến da nhờn, lỗ chân lông to và dễ nổi mụn?
Câu 18
18. Bệnh da nào sau đây có liên quan đến sự rối loạn tự miễn, tấn công vào tế bào sắc tố Melanocyte, gây ra các mảng da mất sắc tố?
Câu 19
19. Cấu trúc nào sau đây của da chịu trách nhiệm chính trong việc điều chỉnh nhiệt độ cơ thể thông qua việc tiết mồ hôi?
Câu 20
20. Đâu là bệnh da do virus Herpes zoster gây ra, thường biểu hiện bằng các mụn nước đau rát dọc theo dây thần kinh?
Câu 21
21. Vị trí nào sau đây thường KHÔNG bị ảnh hưởng bởi bệnh vảy nến?
Câu 22
22. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh thủy đậu?
Câu 23
23. Tình trạng da nào sau đây thường được gọi là 'chàm sữa' ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ?
Câu 24
24. Phương pháp điều trị nào sau đây sử dụng tia laser để phá hủy mạch máu nhỏ dưới da, thường được dùng để điều trị giãn mao mạch, bớt rượu vang?
Câu 25
25. Phương pháp điều trị nào sau đây sử dụng ánh sáng có bước sóng đặc biệt để điều trị các bệnh da như vảy nến, bạch biến?
Câu 26
26. Tác nhân chính gây ra mụn trứng cá là gì?
Câu 27
27. Thành phần nào sau đây trong kem dưỡng ẩm giúp hút ẩm từ không khí vào da, giữ cho da ngậm nước?
Câu 28
28. Loại tế bào nào chiếm ưu thế nhất ở lớp biểu bì và đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng rào bảo vệ da?
Câu 29
29. Loại tế bào nào trong da đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch, giúp phát hiện và xử lý các kháng nguyên xâm nhập?
Câu 30
30. Thành phần nào sau đây trong kem chống nắng giúp bảo vệ da khỏi tia UVB?

Để lại một bình luận