Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Da liễu

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Da liễu

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Da liễu

Số câu30
Quiz ID14598
Câu 1
1. Thuốc kháng histamine đường uống thường được sử dụng để giảm triệu chứng nào trong các bệnh da liễu dị ứng như mề đay, viêm da cơ địa?
Câu 2
2. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo trong điều trị bệnh ghẻ (scabies)?
Câu 3
3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân phổ biến gây viêm da tiếp xúc dị ứng?
Câu 4
4. Đâu là một tác dụng phụ thường gặp của minoxidil, một loại thuốc bôi ngoài da được sử dụng để điều trị rụng tóc?
Câu 5
5. Thuốc bôi corticosteroid được sử dụng rộng rãi trong điều trị các bệnh da viêm. Tuy nhiên, tác dụng phụ nào sau đây KHÔNG phải là tác dụng phụ thường gặp khi sử dụng corticosteroid bôi kéo dài?
Câu 6
6. Bệnh da nào sau đây có liên quan đến tình trạng tăng sản xuất melanin, gây ra các mảng da sẫm màu, đặc biệt ở mặt (thường gặp ở phụ nữ có thai)?
Câu 7
7. Đâu là yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây ung thư da không phải u hắc tố (NMSC)?
Câu 8
8. Trong điều trị vảy nến, liệu pháp sinh học (biologics) tác động chủ yếu lên cơ chế bệnh sinh nào?
Câu 9
9. Xét nghiệm 'patch test' (test áp bì) được sử dụng để chẩn đoán bệnh da liễu nào?
Câu 10
10. Đâu là đặc điểm lâm sàng giúp phân biệt u hắc tố (melanoma) với nốt ruồi thông thường?
Câu 11
11. Bệnh nấm móng (onychomycosis) thường được chẩn đoán xác định bằng phương pháp nào?
Câu 12
12. Trong bệnh vảy nến thể mảng (plaque psoriasis), tổn thương da điển hình có đặc điểm gì?
Câu 13
13. Bệnh da nào sau đây do ký sinh trùng Sarcoptes scabiei gây ra?
Câu 14
14. Cấu trúc nào sau đây của da chịu trách nhiệm chính trong việc điều chỉnh nhiệt độ cơ thể thông qua mồ hôi?
Câu 15
15. Đâu là loại tế bào miễn dịch chính yếu trong da, đóng vai trò quan trọng trong việc nhận diện và xử lý các kháng nguyên xâm nhập?
Câu 16
16. Điều trị bằng laser fractional CO2 thường được sử dụng trong da liễu với mục đích chính nào?
Câu 17
17. Xét nghiệm 'soi tươi' KOH được sử dụng để chẩn đoán bệnh da liễu nào sau đây?
Câu 18
18. Trong điều trị mụn trứng cá, retinoids bôi (như tretinoin, adapalene) hoạt động chủ yếu bằng cơ chế nào?
Câu 19
19. Đâu là một biện pháp phòng ngừa quan trọng nhất để giảm nguy cơ ung thư da?
Câu 20
20. Bệnh da liễu nào sau đây đặc trưng bởi tình trạng viêm mãn tính của các tuyến bã nhờn và nang lông, thường gặp ở tuổi dậy thì?
Câu 21
21. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được ưu tiên lựa chọn cho bệnh trứng cá đỏ (rosacea) mức độ nhẹ đến trung bình?
Câu 22
22. Loại thuốc nào sau đây được sử dụng đường uống để điều trị mụn trứng cá nặng, đặc biệt là mụn trứng cá dạng nang bọc?
Câu 23
23. Bệnh da nào sau đây liên quan đến tình trạng rối loạn tự miễn, gây phá hủy tế bào hắc tố (melanocytes) và dẫn đến các mảng da mất sắc tố?
Câu 24
24. Trong điều trị mụn cóc (verrucae), phương pháp nào sau đây dựa trên cơ chế phá hủy mô bằng nhiệt độ cực lạnh?
Câu 25
25. Phương pháp nào sau đây sử dụng ánh sáng có bước sóng cụ thể để điều trị các vấn đề da như mụn trứng cá, trẻ hóa da, hoặc triệt lông?
Câu 26
26. Trong các bệnh da có bọng nước, bệnh nào sau đây KHÔNG phải là bệnh tự miễn?
Câu 27
27. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh bạch biến (vitiligo)?
Câu 28
28. Loại ung thư da nào phổ biến nhất và thường ít di căn?
Câu 29
29. Triệu chứng 'dấu hiệu Nikolsky' dương tính (da dễ dàng bị bong tróc khi chà xát nhẹ) thường gặp trong bệnh da liễu nào?
Câu 30
30. Loại laser nào sau đây thường được sử dụng để điều trị các tổn thương mạch máu da như giãn mao mạch, bớt rượu vang?

Để lại một bình luận