Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2

Số câu30
Quiz ID14756
Câu 1
1. Thuốc ức chế men phosphodiesterase-5 (PDE5 inhibitors) như sildenafil được sử dụng trong điều trị rối loạn cương dương. Cơ chế tác dụng của sildenafil là gì?
Câu 2
2. Thuốc kháng virus acyclovir được sử dụng trong điều trị nhiễm herpes simplex và varicella-zoster. Cơ chế tác dụng của acyclovir là gì?
Câu 3
3. Lithium được sử dụng trong điều trị rối loạn lưỡng cực. Cơ chế tác dụng chính xác của lithium vẫn chưa được hiểu rõ hoàn toàn, nhưng cơ chế nào sau đây được cho là quan trọng nhất?
Câu 4
4. Thuốc kháng nấm azole (như fluconazole, ketoconazole) có cơ chế tác dụng là gì?
Câu 5
5. Thuốc chống loạn nhịp nhóm IA (như quinidine, procainamide) có tác dụng điện sinh lý nào trên tim?
Câu 6
6. Cơ chế tác dụng của warfarin, một thuốc chống đông máu đường uống, là gì?
Câu 7
7. Thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ nhất khác biệt so với thế hệ thứ hai chủ yếu ở đặc điểm nào sau đây?
Câu 8
8. Nhóm kháng sinh nào sau đây có cơ chế tác dụng ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách gắn vào tiểu đơn vị 30S ribosome?
Câu 9
9. Thuốc điều trị Parkinson levodopa thường được phối hợp với carbidopa. Mục đích của việc phối hợp này là gì?
Câu 10
10. Thuốc kháng sinh macrolide (như erythromycin, azithromycin) có cơ chế tác dụng là gì?
Câu 11
11. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về chất chủ vận beta-2 adrenergic được sử dụng trong điều trị hen phế quản?
Câu 12
12. Thuốc lợi tiểu quai (loop diuretics) như furosemide tác động chủ yếu ở vị trí nào của nephron?
Câu 13
13. Insulin tác dụng ngắn (regular insulin) thường được tiêm vào thời điểm nào so với bữa ăn để kiểm soát đường huyết tốt nhất?
Câu 14
14. Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa chủ yếu do cơ chế nào?
Câu 15
15. Thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE inhibitors) được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và suy tim. Tác dụng phụ đặc trưng và thường gặp của nhóm thuốc này là gì?
Câu 16
16. Thuốc kháng lao isoniazid (INH) có thể gây ra tác dụng phụ nào liên quan đến thần kinh ngoại biên?
Câu 17
17. Thuốc lợi tiểu giữ kali (potassium-sparing diuretics) như spironolactone có cơ chế tác dụng là gì?
Câu 18
18. Thuốc chống trầm cảm ba vòng (TCA) có tác dụng phụ kháng cholinergic. Tác dụng phụ nào sau đây KHÔNG phải là tác dụng kháng cholinergic?
Câu 19
19. Thuốc chống loạn thần thế hệ thứ hai (atypical antipsychotics) khác biệt so với thế hệ thứ nhất (typical antipsychotics) chủ yếu ở đặc điểm nào?
Câu 20
20. Tác dụng phụ thường gặp nhất của nhóm thuốc lợi tiểu thiazide là gì?
Câu 21
21. Thuốc chống đông máu heparin tác dụng nhanh và thường được sử dụng đường tiêm. Cơ chế tác dụng của heparin là gì?
Câu 22
22. Cơ chế tác dụng của thuốc chẹn beta (beta-blockers) trong điều trị tăng huyết áp là gì?
Câu 23
23. Cơ chế tác dụng của metformin trong điều trị đái tháo đường type 2 chủ yếu là gì?
Câu 24
24. Thuốc kháng thụ thể H2 histamine (H2 receptor antagonists) như ranitidine, famotidine được sử dụng trong điều trị loét dạ dày tá tràng. Cơ chế tác dụng của nhóm thuốc này là gì?
Câu 25
25. Thuốc chống co giật phenytoin có thể gây ra tác dụng phụ nào sau đây khi sử dụng kéo dài?
Câu 26
26. Thuốc chống nôn 5-HT3 receptor antagonists (như ondansetron) có cơ chế tác dụng là gì?
Câu 27
27. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế bơm proton (Proton Pump Inhibitors - PPIs) trong điều trị loét dạ dày tá tràng là gì?
Câu 28
28. Corticosteroid (như prednisone, dexamethasone) có tác dụng chống viêm mạnh mẽ, nhưng sử dụng kéo dài có thể gây ra nhiều tác dụng phụ. Tác dụng phụ nào sau đây KHÔNG liên quan đến sử dụng corticosteroid kéo dài?
Câu 29
29. Thuốc đối kháng thụ thể leukotriene (leukotriene receptor antagonists) như montelukast được sử dụng trong điều trị dự phòng hen phế quản. Cơ chế tác dụng của montelukast là gì?
Câu 30
30. Thuốc ức chế chọn lọc COX-2 (coxibs) được phát triển với mục tiêu giảm tác dụng phụ nào so với NSAIDs không chọn lọc?

Để lại một bình luận