Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2

Số câu30
Quiz ID14540
Câu 1
1. Chuỗi lũy thừa ∑[n=0, ∞] c_n (x - a)^n có bán kính hội tụ R. Nếu R = 0, chuỗi hội tụ tại:
Câu 2
2. Chuỗi số ∑[n=1, ∞] 1/n^2 là chuỗi:
Câu 3
3. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình tách biến?
Câu 4
4. Phương pháp nhân tử tích phân dùng để giải phương trình vi phân nào?
Câu 5
5. Xét tích phân kép ∬_D f(x, y) dA. Miền D được cho bởi 0 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ x. Thứ tự tích phân nào sau đây là đúng?
Câu 6
6. Phương trình đường tiếp tuyến với đường cong tham số x = t^2, y = t^3 tại điểm t = 1 có hệ số góc bằng bao nhiêu?
Câu 7
7. Trong tọa độ cực, diện tích hình quạt tròn được tính bằng công thức nào?
Câu 8
8. Đường cong mức của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 là:
Câu 9
9. Công thức nào sau đây là công thức tích phân từng phần cho tích phân xác định?
Câu 10
10. Công thức nào sau đây là công thức Green?
Câu 11
11. Cho hàm số f(x, y) = xy. Tính tích phân đường loại 2 ∫_C f(x, y) dx + g(x, y) dy với g(x, y) = x^2, C là đường tròn đơn vị ngược chiều kim đồng hồ.
Câu 12
12. Tích phân suy rộng ∫[1, ∞] 1/x^p dx hội tụ khi nào?
Câu 13
13. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện hội tụ của chuỗi số dương ∑a_n theo tiêu chuẩn D'Alembert?
Câu 14
14. Tính tích phân xác định ∫[0, 1] x^2 dx.
Câu 15
15. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x^2 + 2x - 1.
Câu 16
16. Hàm số f(x) = |x| có đạo hàm tại x = 0 không?
Câu 17
17. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + 2y^2. Tính đạo hàm theo hướng của vectơ v = (1, 1) tại điểm (1, 1).
Câu 18
18. Tìm cực trị của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 - 4x + 6y + 13.
Câu 19
19. Tính giới hạn lim_[x→0] (sin(x) - x) / x^3.
Câu 20
20. Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay miền D giới hạn bởi y = x^2, y = 0, x = 1 quanh trục Ox được tính bằng công thức nào?
Câu 21
21. Chuỗi nào sau đây là chuỗi Taylor của hàm số e^x tại x = 0?
Câu 22
22. Cho phương trình vi phân y'' - 3y' + 2y = 0. Nghiệm tổng quát của phương trình này là:
Câu 23
23. Đạo hàm riêng của hàm số f(x, y) = x^2y + xy^3 theo biến x là:
Câu 24
24. Tìm vi phân toàn phần của hàm số z = f(x, y) = x^3y^2.
Câu 25
25. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp một?
Câu 26
26. Cho trường vectơ F = (P, Q) = (y, -x). Tính div(F).
Câu 27
27. Tính tích phân đường loại 1 ∫_C (x + y) ds, với C là đoạn thẳng nối từ (0, 0) đến (1, 1).
Câu 28
28. Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi y = x^2 và y = x.
Câu 29
29. Điều kiện nào sau đây đảm bảo tích phân đường ∫_C P dx + Q dy KHÔNG phụ thuộc vào đường đi C?
Câu 30
30. Điều kiện cần và đủ để chuỗi số ∑a_n hội tụ là:

Để lại một bình luận