Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3

Số câu30
Quiz ID14552
Câu 1
1. Hàm số f(x, y) = x² + y² có cực trị tại điểm nào sau đây?
Câu 2
2. Cho trường vectơ F(x, y, z) = (P(x, y, z), Q(x, y, z), R(x, y, z)). Điều kiện để F là trường vectơ bảo toàn là:
Câu 3
3. Tính tích phân ∫∫∫_E z dV, với E là khối giới hạn bởi mặt cầu x² + y² + z² = 1 và phía trên mặt phẳng xy (z ≥ 0).
Câu 4
4. Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt paraboloid z = x² + y² và mặt phẳng z = 4.
Câu 5
5. Tính tích phân bội hai ∫∫_D (x + 2y) dA, với D là miền giới hạn bởi các đường y = x², y = x.
Câu 6
6. Trong không gian 3D, phương trình x² + y² = 4 biểu diễn mặt nào?
Câu 7
7. Chuỗi số ∑_(n=1)^∞ (-1)^(n-1) / √n là chuỗi:
Câu 8
8. Tính diện tích mặt S được tham số hóa bởi r(u, v) = (u, v, u² + v²) với u² + v² ≤ 1.
Câu 9
9. Cho hàm số f(x, y) = xe^(xy). Đạo hàm riêng cấp hai ∂²f/∂x∂y bằng:
Câu 10
10. Để tính diện tích miền D trong mặt phẳng xy, ta có thể sử dụng tích phân nào sau đây?
Câu 11
11. Trong định lý Stokes, tích phân đường của trường vectơ F dọc theo biên ∂S của mặt S bằng:
Câu 12
12. Trong tọa độ trụ, Jacobian của phép biến đổi từ tọa độ Descartes (x, y, z) sang tọa độ trụ (r, θ, z) là:
Câu 13
13. Cho mặt S là hình trụ x² + y² = 1, 0 ≤ z ≤ 2. Pháp tuyến đơn vị hướng ra ngoài của S trên mặt bên của hình trụ là:
Câu 14
14. Cho hàm số f(x, y) = { (xy / (x² + y²), (x, y) ≠ (0, 0)), (0, (x, y) = (0, 0)) }. Hàm số này:
Câu 15
15. Xét chuỗi hàm số ∑_(n=1)^∞ (x^n / n²). Miền hội tụ của chuỗi hàm số này là:
Câu 16
16. Cho trường vectơ F(x, y) = (-y, x). Tính curl F (toán tử xoáy của F) tại điểm (1, 1).
Câu 17
17. Công thức nào sau đây biểu diễn định lý Divergence?
Câu 18
18. Chuỗi Taylor của hàm số f(x) = e^x tại a = 0 là:
Câu 19
19. Tính tích phân đường ∫_C (x² + y²) ds, với C là đoạn đường thẳng từ (0, 0) đến (1, 1).
Câu 20
20. Trong tọa độ trụ, điểm có tọa độ Descartes (x, y, z) = (1, √3, 2) có tọa độ trụ (r, θ, z) là:
Câu 21
21. Khẳng định nào sau đây về sự hội tụ đều của chuỗi hàm số là đúng?
Câu 22
22. Tích phân đường loại hai ∫_C P dx + Q dy + R dz phụ thuộc vào:
Câu 23
23. Cho trường vectơ F(x, y, z) = (2x, -3y, z²). Tính div F (độ phân kỳ của F).
Câu 24
24. Chuỗi lũy thừa ∑_(n=0)^∞ c_n (x-a)^n hội tụ tại x = b và phân kỳ tại x = c. Điều nào sau đây chắc chắn đúng?
Câu 25
25. Tính tích phân mặt ∫∫_S F · dS, với F = (x, y, z) và S là mặt cầu x² + y² + z² = 1 hướng ra ngoài.
Câu 26
26. Cho hàm số f(x, y) = sin(xy). Tính vi phân toàn phần df.
Câu 27
27. Trong không gian ba chiều, phương trình nào sau đây biểu diễn một mặt cầu có tâm tại gốc tọa độ và bán kính bằng 5?
Câu 28
28. Định lý Green liên hệ tích phân đường trên đường cong kín C với tích phân nào trên miền D được bao bởi C?
Câu 29
29. Đường cong nào sau đây là đường cong tham số hóa của đường thẳng đi qua điểm (1, 2, 3) và song song với vectơ v = (2, -1, 1)?
Câu 30
30. Mặt nào sau đây được biểu diễn bởi phương trình ρ = 2 trong tọa độ cầu?

Để lại một bình luận