Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hành vi tổ chức

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hành vi tổ chức

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hành vi tổ chức

Số câu30
Quiz ID15893
Câu 1
1. Khía cạnh nào của văn hóa tổ chức thể hiện mức độ mà tổ chức khuyến khích sự đổi mới và chấp nhận rủi ro?
Câu 2
2. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến nhận thức của một người về một đối tượng (con người, sự kiện)?
Câu 3
3. Trong giao tiếp tổ chức, kênh giao tiếp nào thường được coi là giàu thông tin nhất (richness)?
Câu 4
4. Yếu tố nào sau đây là ví dụ về 'yếu tố vệ sinh′ (hygiene factor) theo Lý thuyết hai yếu tố của Herzberg?
Câu 5
5. Sự khác biệt chính giữa cảm xúc (emotions) và tâm trạng (moods) là gì?
Câu 6
6. Hiện tượng 'suy nghĩ nhóm′ (groupthink) có xu hướng xảy ra khi nào?
Câu 7
7. Hậu quả phổ biến nhất của xung đột chức năng (functional conflict) trong tổ chức là gì?
Câu 8
8. Quyền lực nào trong tổ chức bắt nguồn từ vị trí chính thức của một người trong hệ thống phân cấp?
Câu 9
9. Theo lý thuyết kỳ vọng (Vroom), động lực làm việc của một cá nhân phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 10
10. Cơ cấu tổ chức nào đặc trưng bởi sự chuyên môn hóa công việc cao, phân cấp quyền lực rõ ràng và các quy tắc, quy định chặt chẽ?
Câu 11
11. Phong cách lãnh đạo nào đặc trưng bởi việc thiết lập mục tiêu rõ ràng, giám sát chặt chẽ và sử dụng phần thưởng∕hình phạt để định hướng hành vi nhân viên?
Câu 12
12. Quá trình thay đổi trong tổ chức theo mô hình của Lewin gồm các giai đoạn nào?
Câu 13
13. Đâu là một đặc điểm của cơ cấu tổ chức phẳng (flat structure)?
Câu 14
14. Sự thay đổi trong tổ chức có thể gặp phải sự kháng cự. Nguyên nhân phổ biến nào của sự kháng cự này liên quan đến cảm giác không chắc chắn về tương lai?
Câu 15
15. Quá trình một cá nhân giải thích và hiểu ấn tượng về môi trường của mình để gán ý nghĩa cho nó được gọi là gì?
Câu 16
16. Văn hóa tổ chức mạnh là văn hóa như thế nào?
Câu 17
17. Theo lý thuyết của Herzberg (Lý thuyết hai yếu tố), yếu tố nào sau đây được coi là 'yếu tố tạo động lực′ (motivator)?
Câu 18
18. Lý thuyết nào tập trung vào việc con người có xu hướng so sánh đầu vào (công sức, kinh nghiệm) và đầu ra (lương, công nhận) của mình với người khác để đánh giá sự công bằng?
Câu 19
19. Yếu tố nào sau đây chủ yếu thuộc về cấp độ cá nhân khi nghiên cứu Hành vi tổ chức?
Câu 20
20. Đâu là một trong những lợi ích chính của việc xây dựng đội nhóm hiệu quả trong tổ chức?
Câu 21
21. Hiện tượng nào xảy ra khi các thành viên trong nhóm làm việc ít nỗ lực hơn khi làm việc cùng nhau so với khi làm việc một mình?
Câu 22
22. Trong mô hình 5 giai đoạn phát triển nhóm (Tuckman), giai đoạn nào đặc trưng bởi sự xuất hiện của xung đột về vai trò, mục tiêu và phương thức làm việc?
Câu 23
23. Khi một cá nhân điều chỉnh hành vi của mình để phù hợp với các chuẩn mực của nhóm, đó là biểu hiện của hiện tượng gì?
Câu 24
24. Kiểu xung đột nào tập trung vào nội dung và mục tiêu của công việc?
Câu 25
25. Đâu là một ví dụ về 'củng cố tích cực′ (positive reinforcement) trong quản lý hành vi?
Câu 26
26. Trong đàm phán, chiến lược nào tập trung vào việc tìm kiếm giải pháp cùng có lợi cho cả hai bên?
Câu 27
27. Yếu tố nào sau đây có khả năng ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến thái độ và hành vi của nhân viên ngay từ những ngày đầu tiên gia nhập tổ chức?
Câu 28
28. Kiểu tính cách nào (theo mô hình Big Five) thường liên quan đến việc một người có tổ chức, đáng tin cậy và kiên trì?
Câu 29
29. Theo lý thuyết thiết lập mục tiêu, mục tiêu có đặc điểm nào sau đây có xu hướng tạo ra hiệu suất cao hơn?
Câu 30
30. Lý thuyết nào về động lực cho rằng hành vi là chức năng của các hệ quả của nó (thưởng∕phạt)?

Để lại một bình luận