Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa học thực phẩm

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa học thực phẩm

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa học thực phẩm

Số câu30
Quiz ID10678
Câu 1
1. Chất nào sau đây là carbohydrate đơn giản, còn được gọi là monosaccharide?
Câu 2
2. Chất nào sau đây là một polysaccharide không tiêu hóa được, thường được gọi là chất xơ?
Câu 3
3. Chất tạo ngọt nhân tạo nào sau đây không chứa calo?
Câu 4
4. Đơn vị đo hoạt độ của enzyme là gì?
Câu 5
5. Trong phân tích thực phẩm, phương pháp Kjeldahl được sử dụng để xác định hàm lượng chất nào?
Câu 6
6. Phản ứng Maillard, quan trọng trong tạo hương vị thực phẩm, xảy ra giữa nhóm chất nào?
Câu 7
7. Hiện tượng 'cháy lạnh′ (freezer burn) trên thực phẩm đông lạnh là do quá trình nào?
Câu 8
8. Trong quá trình sản xuất sữa chua, vi khuẩn lactic chuyển hóa lactose thành chất nào?
Câu 9
9. Màu đỏ của thịt tươi chủ yếu là do sắc tố nào?
Câu 10
10. Vitamin nào sau đây là vitamin tan trong chất béo?
Câu 11
11. Vitamin nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?
Câu 12
12. Chất phụ gia thực phẩm nào được sử dụng để ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn trong thực phẩm đóng gói?
Câu 13
13. Quá trình nào sau đây được sử dụng để bảo quản thực phẩm bằng cách loại bỏ nước và làm giảm hoạt độ của nước?
Câu 14
14. Chất nào sau đây là một ví dụ về độc tố tự nhiên có trong thực phẩm, có thể gây ngộ độc?
Câu 15
15. Nhiệt độ cao ảnh hưởng đến protein trong thực phẩm như thế nào?
Câu 16
16. Chất nào sau đây là một ví dụ về chất nhũ hóa tự nhiên thường được sử dụng trong thực phẩm?
Câu 17
17. Loại lipid nào là thành phần chính của màng tế bào và đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc và chức năng tế bào?
Câu 18
18. Trong quá trình sản xuất pho mát, enzyme rennin (chymosin) được sử dụng để làm gì?
Câu 19
19. Trong quá trình sản xuất bánh mì, gluten đóng vai trò gì?
Câu 20
20. Chất nào sau đây là một khoáng chất đa lượng (macromineral) cần thiết cho cơ thể con người với lượng lớn?
Câu 21
21. Liên kết peptide là loại liên kết hóa học nào?
Câu 22
22. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây sử dụng nhiệt độ cao trong thời gian ngắn để tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh và kéo dài thời hạn sử dụng?
Câu 23
23. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) thường được sử dụng trong phân tích thực phẩm để làm gì?
Câu 24
24. Chất béo trans được tạo ra chủ yếu thông qua quá trình nào trong công nghiệp thực phẩm?
Câu 25
25. Acid béo omega-3 được coi là có lợi cho sức khỏe tim mạch. Nguồn thực phẩm nào sau đây giàu omega-3?
Câu 26
26. Phản ứng thủy phân tinh bột trong quá trình tiêu hóa được xúc tác bởi enzyme nào?
Câu 27
27. Chất nào sau đây là một hydrocolloid, thường được sử dụng làm chất làm đặc hoặc tạo gel trong thực phẩm?
Câu 28
28. Quá trình lên men rượu trong sản xuất rượu vang và bia chủ yếu chuyển hóa đường thành chất nào?
Câu 29
29. Enzyme nào chịu trách nhiệm chính cho quá trình chín của trái cây?
Câu 30
30. Chất nào sau đây được sử dụng như một chất chống oxy hóa tự nhiên trong thực phẩm?

Để lại một bình luận