Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược

Số câu30
Quiz ID14693
Câu 1
1. Độ nhớt của dung dịch thuốc ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?
Câu 2
2. Hiện tượng 'common ion effect' (hiệu ứng ion chung) ảnh hưởng đến độ tan của chất điện ly yếu như thế nào?
Câu 3
3. Hệ số phân bố octanol-nước (LogP) cao của một dược chất thường chỉ ra điều gì?
Câu 4
4. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự hấp phụ của dược chất lên bề mặt chất rắn?
Câu 5
5. Trong phương trình Henderson-Hasselbalch cho acid yếu, pH bằng pKa khi nào?
Câu 6
6. Rheology (lưu biến học) nghiên cứu về điều gì?
Câu 7
7. Tính chất colligative (tính chất tập hợp) của dung dịch KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Câu 8
8. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất hóa lý quan trọng của dược chất ảnh hưởng đến sinh khả dụng?
Câu 9
9. Ảnh hưởng của pH môi trường đến độ tan của dược chất acid yếu là:
Câu 10
10. Hiện tượng đa hình (polymorphism) trong dược phẩm đề cập đến điều gì?
Câu 11
11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan của một dược chất rắn?
Câu 12
12. Trong nghiên cứu độ ổn định thuốc, 'stress testing' (thử nghiệm gây ứng suất) được thực hiện nhằm mục đích gì?
Câu 13
13. Liên kết hydro đóng vai trò quan trọng trong tương tác thuốc-protein vì:
Câu 14
14. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định độ tan của dược chất?
Câu 15
15. Ví dụ nào sau đây là ứng dụng của hóa lý dược trong phát triển công thức thuốc?
Câu 16
16. Tính chất lý hóa nào sau đây quan trọng nhất đối với sự ổn định của thuốc trong quá trình bảo quản?
Câu 17
17. Phương trình Noyes-Whitney mô tả quá trình nào?
Câu 18
18. Lực Van der Waals là loại tương tác nào?
Câu 19
19. Trong quá trình phát triển thuốc, nghiên cứu tiền công thức (preformulation studies) có vai trò gì?
Câu 20
20. Chất hoạt diện (surfactant) có tác dụng gì trong bào chế dược phẩm?
Câu 21
21. Áp suất thẩm thấu của dung dịch thuốc có vai trò quan trọng trong:
Câu 22
22. Đường cong nhiệt động học đẳng nhiệt hấp phụ (adsorption isotherm) mô tả mối quan hệ giữa:
Câu 23
23. Hằng số phân ly acid (pKa) của một dược chất cho biết điều gì?
Câu 24
24. Điều gì xảy ra với tốc độ phản ứng khi nhiệt độ tăng lên (trong điều kiện không có enzyme)?
Câu 25
25. Ảnh hưởng của kích thước hạt dược chất đến sinh khả dụng đường uống thường là:
Câu 26
26. Nguyên tắc 'like dissolves like' (tương tự hòa tan tương tự) trong độ tan có nghĩa là gì?
Câu 27
27. Phương pháp nào sau đây có thể sử dụng để xác định diện tích bề mặt riêng của bột dược chất?
Câu 28
28. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp tăng độ tan dược chất?
Câu 29
29. Phân tích nhiệt vi sai (Differential Scanning Calorimetry - DSC) được sử dụng để nghiên cứu tính chất nào của dược chất?
Câu 30
30. Phản ứng thủy phân là gì?

Để lại một bình luận