Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán tài chính 2

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán tài chính 2

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán tài chính 2

Số câu30
Quiz ID12738
Câu 1
1. Trong phương pháp FIFO, giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được tính theo giá của lô hàng nào?
Câu 2
2. Khoản mục nào sau đây KHÔNG được trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
Câu 3
3. Khi nào thì doanh thu được ghi nhận theo VAS 14?
Câu 4
4. Một công ty mua một tòa nhà để sử dụng làm văn phòng. Khoản mục này được ghi nhận là gì trong Báo cáo tình hình tài chính?
Câu 5
5. Trong phương pháp bình quân gia quyền, giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được tính dựa trên giá nào?
Câu 6
6. Nguyên tắc kế toán nào yêu cầu ghi nhận doanh thu và chi phí khi chúng phát sinh, không phụ thuộc vào thời điểm thực tế thu hoặc chi tiền?
Câu 7
7. Phương pháp khấu hao nào sau đây thường được sử dụng cho tài sản cố định có giá trị sử dụng giảm dần theo thời gian?
Câu 8
8. Lợi ích kinh tế trong tương lai, có thể thu được do sử dụng tài sản, được gọi là gì?
Câu 9
9. Trong mô hình kế toán kép, mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh ít nhất ảnh hưởng đến bao nhiêu tài khoản?
Câu 10
10. Chi phí nào sau đây KHÔNG được vốn hóa vào giá trị tài sản cố định?
Câu 11
11. Trong phân tích tỷ số tài chính, việc so sánh tỷ số của một công ty với tỷ số trung bình ngành được gọi là phân tích gì?
Câu 12
12. Trong Báo cáo tình hình tài chính, tài sản được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
Câu 13
13. Phương pháp kế toán hàng tồn kho nào yêu cầu phải kiểm kê định kỳ để xác định số lượng hàng tồn kho?
Câu 14
14. Nếu một công ty ghi nhận sai doanh thu sớm hơn thời điểm được phép ghi nhận theo chuẩn mực, điều này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?
Câu 15
15. Khi đánh giá khả năng sinh lời của doanh nghiệp, chỉ số nào sau đây KHÔNG thường được sử dụng?
Câu 16
16. Chỉ số tài chính nào sau đây đo lường khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp?
Câu 17
17. Nếu một công ty áp dụng phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần, chi phí khấu hao hàng năm sẽ như thế nào theo thời gian?
Câu 18
18. Theo VAS 01, Báo cáo tài chính nào sau đây KHÔNG thuộc Báo cáo tài chính năm?
Câu 19
19. Mục đích chính của việc lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?
Câu 20
20. Điều gì KHÔNG phải là hạn chế của Báo cáo tài chính?
Câu 21
21. Điều gì xảy ra với tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu nếu một công ty sử dụng tiền mặt để thanh toán nợ phải trả?
Câu 22
22. Khi nào thì một khoản dự phòng phải trả được ghi nhận?
Câu 23
23. Tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tính?
Câu 24
24. Theo VAS 21, chi phí đi vay được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang khi nào?
Câu 25
25. Khoản mục nào sau đây được phân loại là nợ phải trả ngắn hạn?
Câu 26
26. Khoản mục nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến lợi nhuận gộp?
Câu 27
27. Phương pháp lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp KHÁC BIỆT với phương pháp gián tiếp ở điểm nào?
Câu 28
28. Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố của vốn chủ sở hữu?
Câu 29
29. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của phân tích báo cáo tài chính?
Câu 30
30. Công thức nào sau đây KHÔNG đúng để tính giá vốn hàng bán?

Để lại một bình luận