Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ

Số câu30
Quiz ID10188
Câu 1
1. Kiểm soát ứng dụng (application controls) trong lĩnh vực CNTT tập trung vào điều gì?
Câu 2
2. Nguyên tắc 'phân chia trách nhiệm' (segregation of duties) trong kiểm soát nội bộ nhằm mục đích gì?
Câu 3
3. Loại kiểm soát nào liên quan đến việc kiểm tra lại các giao dịch hoặc hoạt động đã xảy ra để phát hiện sai sót?
Câu 4
4. Loại rủi ro nào phát sinh do sự thay đổi trong môi trường hoạt động, chẳng hạn như thay đổi quy định hoặc công nghệ?
Câu 5
5. Điểm yếu trọng yếu trong kiểm soát nội bộ (material weakness in internal control) được định nghĩa là gì?
Câu 6
6. Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là một hoạt động kiểm soát?
Câu 7
7. Hạn chế cố hữu của kiểm soát nội bộ là gì?
Câu 8
8. Nguyên tắc 'kiểm soát kép' (dual control) trong kiểm soát nội bộ là gì?
Câu 9
9. Thông tin và truyền thông (information and communication) là một thành phần quan trọng của kiểm soát nội bộ. Nó bao gồm điều gì?
Câu 10
10. Khi đánh giá rủi ro (risk assessment) trong kiểm soát nội bộ, tổ chức cần xem xét yếu tố nào?
Câu 11
11. Ví dụ nào sau đây là một kiểm soát phòng ngừa trong quy trình mua hàng?
Câu 12
12. Ví dụ nào sau đây thể hiện sự thiếu hụt trong môi trường kiểm soát?
Câu 13
13. Mục tiêu chính của kiểm soát nội bộ trong một tổ chức là gì?
Câu 14
14. Điều gì xảy ra nếu một tổ chức bỏ qua việc thực hiện kiểm soát nội bộ hiệu quả?
Câu 15
15. Trách nhiệm chính đối với việc thiết lập và duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả thuộc về ai?
Câu 16
16. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là một phần của môi trường kiểm soát?
Câu 17
17. Loại hình kiểm soát nào tập trung vào việc ngăn chặn các sai sót hoặc gian lận xảy ra ngay từ đầu?
Câu 18
18. Hoạt động giám sát (monitoring activities) trong kiểm soát nội bộ bao gồm những công việc nào?
Câu 19
19. Môi trường kiểm soát (control environment) trong hệ thống kiểm soát nội bộ đề cập đến điều gì?
Câu 20
20. Vai trò của kiểm toán nội bộ (internal audit) trong hệ thống kiểm soát nội bộ là gì?
Câu 21
21. Kiểm soát chung (general controls) trong lĩnh vực công nghệ thông tin (CNTT) tập trung vào điều gì?
Câu 22
22. Thử nghiệm kiểm soát (tests of controls) được thực hiện bởi kiểm toán viên nhằm mục đích gì?
Câu 23
23. Khi kiểm toán viên xác định có một điểm yếu trọng yếu trong kiểm soát nội bộ của khách hàng, họ có nghĩa vụ gì?
Câu 24
24. Kiểm soát nội bộ dựa trên khung COSO được thiết kế để cung cấp sự đảm bảo 'hợp lý' (reasonable assurance), điều này có nghĩa là gì?
Câu 25
25. Ví dụ nào sau đây là một kiểm soát khắc phục (corrective control)?
Câu 26
26. Phương pháp kiểm soát nào sau đây liên quan đến việc so sánh dữ liệu giữa các nguồn khác nhau để phát hiện sự khác biệt?
Câu 27
27. Khi đánh giá hiệu quả của hoạt động kiểm soát nội bộ, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?
Câu 28
28. Khía cạnh nào sau đây KHÔNG phải là một trong năm thành phần của hệ thống kiểm soát nội bộ theo COSO?
Câu 29
29. Tại sao kiểm soát nội bộ lại quan trọng đối với việc lập báo cáo tài chính?
Câu 30
30. Ủy ban kiểm toán (audit committee) đóng vai trò gì trong kiểm soát nội bộ?

Để lại một bình luận