Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật thực phẩm

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật thực phẩm

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật thực phẩm

Số câu30
Quiz ID10510
Câu 1
1. Phương pháp bảo quản thực phẩm nào sau đây sử dụng nhiệt độ cao để tiêu diệt vi sinh vật gây hại, nhưng vẫn giữ được hương vị và giá trị dinh dưỡng tương đối tốt của sản phẩm?
Câu 2
2. Trong quy trình sản xuất sữa chua, vi sinh vật nào đóng vai trò chính trong quá trình lên men lactose thành axit lactic?
Câu 3
3. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để giảm hoạt độ của enzyme polyphenol oxidase (PPO) trong quá trình chế biến rau quả, ngăn ngừa hiện tượng褐變 (browning) do enzyme?
Câu 4
4. Chất phụ gia thực phẩm nào sau đây được sử dụng phổ biến như một chất bảo quản trong các sản phẩm thịt chế biến, có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn Clostridium botulinum, tác nhân gây ngộ độc thịt?
Câu 5
5. Quy trình nào sau đây trong sản xuất bia sử dụng hoa bia (hops) để tạo hương vị đắng và hương thơm đặc trưng, đồng thời có tác dụng bảo quản tự nhiên?
Câu 6
6. Phương pháp đóng gói thực phẩm MAP (Modified Atmosphere Packaging) thay đổi thành phần khí quyển bên trong bao bì nhằm mục đích chính là:
Câu 7
7. Trong công nghệ chế biến sữa, quá trình đồng hóa (homogenization) nhằm mục đích chính là:
Câu 8
8. Loại bao bì thực phẩm nào sau đây có khả năng chịu nhiệt tốt, thường được sử dụng cho các sản phẩm cần tiệt trùng ở nhiệt độ cao như đồ hộp?
Câu 9
9. Enzyme nào sau đây được sử dụng trong sản xuất phô mai để làm đông tụ protein casein trong sữa, tạo thành khối đông (curd)?
Câu 10
10. Phương pháp phân tích cảm quan (sensory evaluation) trong kỹ thuật thực phẩm chủ yếu dựa vào:
Câu 11
11. Trong công nghệ sản xuất bánh mì, gluten đóng vai trò quan trọng nhất trong việc:
Câu 12
12. Phương pháp sấy thăng hoa (freeze-drying) có ưu điểm vượt trội so với sấy nhiệt thông thường là:
Câu 13
13. Chỉ số Aw (water activity) trong thực phẩm thể hiện điều gì?
Câu 14
14. Trong quá trình sản xuất dầu thực vật, công đoạn tinh luyện (refining) nhằm mục đích chính là:
Câu 15
15. Phương pháp kiểm soát chất lượng HACCP (Hazard Analysis and Critical Control Points) tập trung vào việc:
Câu 16
16. Trong công nghệ đồ uống, quá trình chiết rót đẳng áp (isobaric filling) thường được sử dụng cho loại đồ uống nào?
Câu 17
17. Chất tạo ngọt nhân tạo nào sau đây có độ ngọt cao hơn đường sucrose nhiều lần nhưng không cung cấp calo?
Câu 18
18. Công nghệ chiếu xạ thực phẩm sử dụng loại năng lượng nào để tiêu diệt vi sinh vật và kéo dài thời gian bảo quản?
Câu 19
19. Trong sản xuất bánh kẹo, chất nhũ hóa (emulsifier) thường được sử dụng để:
Câu 20
20. Quá trình lên men lactic (lactic acid fermentation) tạo ra sản phẩm chính là:
Câu 21
21. Phương pháp nào sau đây sử dụng áp suất cao để bất hoạt vi sinh vật trong thực phẩm, nhưng ít ảnh hưởng đến chất lượng cảm quan và dinh dưỡng hơn so với xử lý nhiệt?
Câu 22
22. Chất tạo màu thực phẩm tự nhiên nào sau đây có nguồn gốc từ củ nghệ, tạo màu vàng đặc trưng?
Câu 23
23. Trong quá trình sản xuất nước mắm, protein từ cá được phân giải thành các acid amin tự do nhờ enzyme protease nội sinh và enzyme từ vi sinh vật, tạo nên:
Câu 24
24. Công nghệ bao gói hoạt tính (active packaging) khác biệt với bao gói thụ động (passive packaging) chủ yếu ở điểm nào?
Câu 25
25. Phương pháp chế biến nhiệt nào sau đây sử dụng nhiệt độ rất cao trong thời gian cực ngắn (vài giây) để tiệt trùng sữa, giúp kéo dài thời gian bảo quản mà vẫn giữ được chất lượng dinh dưỡng và cảm quan tốt?
Câu 26
26. Trong sản xuất rượu vang, nấm men Saccharomyces cerevisiae đóng vai trò chính trong quá trình:
Câu 27
27. Phương pháp sấy phun (spray drying) thường được sử dụng để sản xuất loại thực phẩm nào sau đây?
Câu 28
28. Chất điều vị (flavor enhancer) nào sau đây là muối của axit glutamic, tạo vị umami (vị ngọt thịt)?
Câu 29
29. Trong quy trình sản xuất đường mía, quá trình kết tinh (crystallization) nhằm mục đích chính là:
Câu 30
30. Phương pháp bảo quản thực phẩm bằng cách sử dụng nhiệt độ thấp dưới điểm đóng băng của nước, làm chậm hoặc ngừng hoạt động của vi sinh vật và enzyme, được gọi là:

Để lại một bình luận