Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược

Số câu30
Quiz ID13854
Câu 1
1. Trong quá trình nghiền bột dược chất, điều gì xảy ra với diện tích bề mặt và độ hòa tan?
Câu 2
2. Tá dược siêu rã (superdisintegrant) được sử dụng trong viên nén nhằm mục đích gì?
Câu 3
3. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định diện tích bề mặt riêng của bột dược chất?
Câu 4
4. Năng lượng hoạt hóa (activation energy) trong động học phản ứng biểu thị điều gì?
Câu 5
5. Ảnh hưởng của lực ion đến độ tan của dược chất điện ly trong dung dịch là gì? (Hiệu ứng muối)
Câu 6
6. Loại liên kết nào sau đây **không** phải là liên kết yếu và đóng vai trò quan trọng trong tương tác thuốc-protein?
Câu 7
7. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật Raoult cho áp suất hơi của dung dịch lý tưởng?
Câu 8
8. Định luật Fick thứ nhất về khuếch tán mô tả mối quan hệ giữa:
Câu 9
9. Ứng dụng của kiến thức về 'hằng số phân ly acid' (pKa) trong bào chế dược phẩm là gì?
Câu 10
10. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự hấp phụ của chất lỏng lên bề mặt chất rắn?
Câu 11
11. Hiện tượng đa hình trong dược chất đề cập đến:
Câu 12
12. Phân biệt giữa 'dung dịch' và 'huyền phù'. Điểm khác biệt chính là gì?
Câu 13
13. Thuyết pH-partition giải thích quá trình hấp thu thuốc qua màng sinh học dựa trên yếu tố nào?
Câu 14
14. Yếu tố nào sau đây **không** ảnh hưởng đến độ ổn định hóa học của dược chất?
Câu 15
15. Độ nhớt của chất lỏng thường thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?
Câu 16
16. Trong động học hóa học, bậc phản ứng được xác định bởi:
Câu 17
17. Thuật ngữ 'isoton' (đẳng trương) trong dược phẩm liên quan đến tính chất nào của dung dịch?
Câu 18
18. Điều gì xảy ra với điểm đóng băng của dung dịch khi thêm chất tan không bay hơi?
Câu 19
19. Trong hệ phân tán keo, kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng nào?
Câu 20
20. Phương pháp 'ly tâm' được sử dụng để phân tách các thành phần dựa trên sự khác biệt về tính chất nào?
Câu 21
21. Phân biệt giữa 'dung môi phân cực' và 'dung môi không phân cực'. Tính chất nào quyết định sự phân cực?
Câu 22
22. pH của dung dịch đệm được xác định chủ yếu bởi:
Câu 23
23. Trong hệ nhũ tương, chất nhũ hóa (emulsifying agent) có vai trò chính là:
Câu 24
24. Trong quá trình bào chế viên nén, tá dược độn (diluent) có vai trò chính là:
Câu 25
25. So sánh độ tan trong nước của dạng base tự do và dạng muối hydrochloride của một amin yếu. Dạng nào thường tan tốt hơn?
Câu 26
26. Yếu tố nào sau đây **không** ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan của một dược chất rắn?
Câu 27
27. Hiện tượng 'tương kỵ hóa lý' giữa các thành phần trong công thức thuốc là gì?
Câu 28
28. Đường cong nhiệt động (thermogram) trong phương pháp phân tích nhiệt vi sai quét (DSC) cung cấp thông tin gì về dược chất?
Câu 29
29. Khái niệm 'sinh khả dụng' (bioavailability) thể hiện điều gì?
Câu 30
30. Độ hòa tan của một dược chất ảnh hưởng trực tiếp đến giai đoạn nào trong quá trình hấp thu thuốc đường uống?

Để lại một bình luận