Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Số câu30
Quiz ID10691
Câu 1
1. Thành phần nào sau đây KHÔNG phải là thành phần chính của mô liên kết?
Câu 2
2. Mô nào sau đây KHÔNG có nguồn gốc từ trung bì (mesoderm)?
Câu 3
3. Bào quan nào tham gia vào quá trình oxy hóa các acid béo chuỗi dài và giải độc hydrogen peroxide (H2O2)?
Câu 4
4. Loại mô cơ nào sau đây có đặc điểm là tế bào hình trụ, vân ngang, và nhân nằm ở ngoại vi?
Câu 5
5. Cấu trúc nào của tế bào chịu trách nhiệm tổ chức trung tâm phân bào và hình thành thoi phân bào trong quá trình phân chia tế bào?
Câu 6
6. Chức năng chính của tế bào Schwann là gì?
Câu 7
7. Loại mô liên kết nào có chức năng chính là dự trữ năng lượng dưới dạng lipid và cách nhiệt cho cơ thể?
Câu 8
8. Tế bào nào sau đây KHÔNG phải là tế bào thần kinh đệm (glia) trong hệ thần kinh trung ương?
Câu 9
9. Liên kết tế bào nào giúp ngăn chặn sự rò rỉ các chất giữa các tế bào biểu mô, ví dụ như ở biểu mô ruột?
Câu 10
10. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc về tế bào chất?
Câu 11
11. Trong cơ vân, đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của sự co cơ là gì?
Câu 12
12. Chức năng chính của tế bào hủy xương (osteoclast) là gì?
Câu 13
13. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng về biểu mô tuyến?
Câu 14
14. Mô liên kết đặc biệt nào có chất nền ngoại bào lỏng, chứa các tế bào máu và huyết tương?
Câu 15
15. Chức năng chính của tế bào sợi (fibroblast) trong mô liên kết là gì?
Câu 16
16. Thành phần nào của chất nền ngoại bào chịu trách nhiệm chính về độ đàn hồi của mô liên kết?
Câu 17
17. Loại mô cơ nào chịu trách nhiệm cho các cử động có ý thức của cơ thể?
Câu 18
18. Bào quan nào đóng vai trò quan trọng trong việc chế biến, đóng gói và vận chuyển protein và lipid đến các vị trí khác nhau trong và ngoài tế bào?
Câu 19
19. Bào quan nào sau đây được xem là 'nhà máy năng lượng′ của tế bào, chịu trách nhiệm sản xuất ATP?
Câu 20
20. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của mô biểu mô?
Câu 21
21. Loại biểu mô nào có khả năng thay đổi hình dạng tế bào tùy thuộc vào mức độ căng giãn của cơ quan, ví dụ như bàng quang?
Câu 22
22. Đâu là chức năng chính của lưới nội chất hạt (rough endoplasmic reticulum - RER)?
Câu 23
23. Loại biểu mô nào lót đường hô hấp và có khả năng di chuyển chất nhầy?
Câu 24
24. Loại biểu mô nào phù hợp cho chức năng hấp thụ và tiết, thường được tìm thấy ở ống thận và các tuyến?
Câu 25
25. Bào quan nào chứa các enzyme thủy phân mạnh, tham gia vào quá trình tiêu hóa nội bào và phân hủy các bào quan già, tế bào chết?
Câu 26
26. Loại liên kết tế bào nào cho phép các ion và phân tử nhỏ đi qua trực tiếp từ tế bào này sang tế bào khác, đóng vai trò quan trọng trong sự phối hợp hoạt động của các tế bào cơ tim?
Câu 27
27. Tế bào mast (mast cell) trong mô liên kết sản xuất và giải phóng chất trung gian hóa học nào gây ra phản ứng viêm và dị ứng?
Câu 28
28. Loại sụn nào có nhiều sợi collagen loại II và được tìm thấy ở đĩa đệm đốt sống và sụn chêm khớp gối?
Câu 29
29. Loại mô nào sau đây có vai trò chính trong việc dẫn truyền thông tin bằng tín hiệu điện?
Câu 30
30. Loại biểu mô nào thường được tìm thấy ở những nơi cần bảo vệ chống lại sự mài mòn, ví dụ như da?

Để lại một bình luận