Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Số câu30
Quiz ID10702
Câu 1
1. Trong cấu trúc của da, lớp nào sau đây chứa các tuyến mồ hôi, tuyến bã nhờn, nang lông và mạch máu?
Câu 2
2. Màng đáy (basement membrane) nằm ở vị trí nào trong cấu trúc mô biểu mô?
Câu 3
3. Phương pháp nhuộm Hematoxylin và Eosin (H&E) là phương pháp nhuộm tiêu chuẩn trong mô học. Hematoxylin nhuộm màu gì cho nhân tế bào?
Câu 4
4. Loại mô nào sau đây có vai trò chính trong việc dẫn truyền xung thần kinh từ trung ương thần kinh đến các cơ quan và ngược lại?
Câu 5
5. Thành phần hữu hình của máu bao gồm những loại tế bào nào?
Câu 6
6. Chất nền ngoại bào của sụn được sản xuất bởi loại tế bào nào?
Câu 7
7. Chức năng chính của tế bào mast trong mô liên kết là gì?
Câu 8
8. Tế bào nào sau đây chịu trách nhiệm hủy xương trong quá trình tu sửa và tái tạo xương?
Câu 9
9. Cấu trúc nào sau đây của tế bào biểu mô có chức năng tăng diện tích bề mặt hấp thụ hoặc bài tiết?
Câu 10
10. Thành phần nào sau đây của neuron có chức năng nhận tín hiệu từ các neuron khác?
Câu 11
11. Loại tế bào thần kinh đệm nào có vai trò tạo ra myelin bao bọc sợi trục thần kinh ở hệ thần kinh trung ương?
Câu 12
12. Hệ thống Havers (osteon) là đơn vị cấu trúc cơ bản của loại mô xương nào?
Câu 13
13. Loại mô cơ nào sau đây có đặc điểm là tế bào có vân ngang, đa nhân và hoạt động theo ý muốn?
Câu 14
14. Mô học là ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc hiển vi của cơ thể sống. Đối tượng nghiên cứu chính của mô học là gì?
Câu 15
15. Loại tuyến ngoại tiết nào sau đây giải phóng sản phẩm bài tiết thông qua sự vỡ hoàn toàn của tế bào tuyến?
Câu 16
16. Loại sợi nào sau đây là thành phần chính của chất nền ngoại bào trong mô liên kết, đảm bảo độ bền và sức căng?
Câu 17
17. Loại mô cơ nào sau đây không có vân ngang và hoạt động không theo ý muốn, được tìm thấy ở thành mạch máu và các cơ quan nội tạng?
Câu 18
18. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mô thần kinh là gì?
Câu 19
19. Tế bào nào sau đây của mô liên kết có nguồn gốc từ bạch cầu đơn nhân, có khả năng thực bào và trình diện kháng nguyên, đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch?
Câu 20
20. Loại liên kết tế bào nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng rào chống thấm nước giữa các tế bào biểu mô?
Câu 21
21. Loại liên kết tế bào nào cho phép các ion và phân tử nhỏ đi qua trực tiếp giữa các tế bào lân cận, giúp truyền tín hiệu và phối hợp hoạt động tế bào?
Câu 22
22. Loại biểu mô nào sau đây được tìm thấy ở bề mặt da, có chức năng bảo vệ cơ thể khỏi tác động cơ học và sự mất nước?
Câu 23
23. Cấu trúc nào sau đây là đặc trưng của biểu mô chuyển tiếp, cho phép bàng quang có thể giãn nở khi chứa đầy nước tiểu?
Câu 24
24. Tế bào nào sau đây là tế bào thường trú của mô liên kết, có vai trò tổng hợp và duy trì chất nền ngoại bào?
Câu 25
25. Trong quá trình nhuộm PAS (Periodic acid-Schiff), cấu trúc nào sau đây sẽ bắt màu đỏ magenta?
Câu 26
26. Phương pháp mô học nào sau đây thường được sử dụng để quan sát cấu trúc ba chiều của tế bào và mô ở độ phóng đại lớn?
Câu 27
27. Mô liên kết có nguồn gốc phôi thai từ lớp nào?
Câu 28
28. Loại bạch cầu nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong máu và có vai trò quan trọng trong phản ứng viêm và thực bào vi khuẩn?
Câu 29
29. Loại sụn nào sau đây là phổ biến nhất trong cơ thể, có ở sụn khớp, sụn sườn và đường hô hấp?
Câu 30
30. Cấu trúc nào sau đây là đặc trưng của tế bào cơ tim, giúp liên kết cơ học và truyền xung điện giữa các tế bào cơ tim, đảm bảo sự co bóp đồng bộ của tim?

Để lại một bình luận