Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Số câu30
Quiz ID11287
Câu 1
1. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và suy tim vì cơ chế chính nào?
Câu 2
2. Đoạn ST trên điện tâm đồ (ECG) thường được sử dụng để đánh giá tình trạng gì?
Câu 3
3. Phức bộ QRS trên điện tâm đồ (ECG) đại diện cho hoạt động điện học nào của tim?
Câu 4
4. Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng (Infective endocarditis) là tình trạng nhiễm trùng ở đâu?
Câu 5
5. Triệu chứng điển hình của suy tim phải KHÔNG bao gồm:
Câu 6
6. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến cung lượng tim (Cardiac Output - CO)?
Câu 7
7. Điện tâm đồ (ECG) sóng P đại diện cho hoạt động điện học nào của tim?
Câu 8
8. Cấu trúc nào sau đây dẫn truyền xung động điện từ nút xoang nhĩ đến tâm nhĩ?
Câu 9
9. Biến chứng nguy hiểm nhất của rung nhĩ (Atrial fibrillation) là:
Câu 10
10. Van tim nào sau đây có chức năng ngăn máu chảy ngược từ động mạch phổi về tâm thất phải?
Câu 11
11. Đau thắt ngực ổn định (Stable angina) thường được mô tả là:
Câu 12
12. Cơ chế chính nào giúp điều hòa huyết áp trong ngắn hạn?
Câu 13
13. Block nhĩ thất cấp 3 (Complete heart block) trên điện tâm đồ (ECG) được nhận biết bởi đặc điểm nào?
Câu 14
14. Bệnh thấp tim (Rheumatic heart disease) là hậu quả của nhiễm trùng nào không được điều trị?
Câu 15
15. Yếu tố nguy cơ chính gây bệnh mạch vành (Coronary artery disease - CAD) KHÔNG bao gồm:
Câu 16
16. Tứ chứng Fallot là một bệnh tim bẩm sinh tím, bao gồm KHÔNG bao gồm dị tật nào sau đây?
Câu 17
17. Trong một người khỏe mạnh, huyết áp tâm trương bình thường thường nằm trong khoảng:
Câu 18
18. Bệnh tim bẩm sinh tím (Cyanotic congenital heart disease) là do nguyên nhân chính nào?
Câu 19
19. Rung nhĩ (Atrial fibrillation) là loại rối loạn nhịp tim đặc trưng bởi:
Câu 20
20. Xét nghiệm men tim nào sau đây có độ đặc hiệu cao nhất và tăng sớm nhất trong nhồi máu cơ tim cấp?
Câu 21
21. Beta-blockers là nhóm thuốc thường được sử dụng trong điều trị bệnh tim mạch với tác dụng chính nào?
Câu 22
22. Thể tích tâm thu (Stroke Volume - SV) được định nghĩa là:
Câu 23
23. Nhồi máu cơ tim cấp (Acute myocardial infarction - AMI) thường xảy ra do nguyên nhân chính nào?
Câu 24
24. Trong trường hợp hẹp van động mạch chủ, hậu quả trực tiếp lên tim là:
Câu 25
25. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của động mạch?
Câu 26
26. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy tim trái là:
Câu 27
27. Phương pháp điều trị tái tưới máu mạch vành cấp cứu tốt nhất trong nhồi máu cơ tim cấp ST chênh lên (STEMI) là:
Câu 28
28. Statin là nhóm thuốc được sử dụng để điều trị rối loạn lipid máu với cơ chế chính nào?
Câu 29
29. Chỉ số nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá nguy cơ tim mạch trong thang điểm Framingham?
Câu 30
30. Loại mạch máu nào có chức năng chính trong việc trao đổi chất giữa máu và tế bào?

Để lại một bình luận