Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Số câu30
Quiz ID11279
Câu 1
1. Cơ chế chính gây ra tiếng tim thứ nhất (S1) là gì?
Câu 2
2. Cấu trúc nào của tim có vai trò khởi phát và điều hòa nhịp tim bình thường?
Câu 3
3. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, tần số ép tim tối thiểu được khuyến cáo cho người lớn là bao nhiêu lần mỗi phút?
Câu 4
4. Biến chứng nguy hiểm nhất của rung nhĩ kéo dài không được điều trị là gì?
Câu 5
5. Yếu tố nguy cơ nào sau đây có thể thay đổi được và đóng vai trò quan trọng trong phòng ngừa bệnh tim mạch?
Câu 6
6. Chức năng chính của hệ thống bạch huyết trong hệ tuần hoàn là gì?
Câu 7
7. Trong điện tâm đồ (ECG), phức bộ QRS đại diện cho giai đoạn nào của chu kỳ tim?
Câu 8
8. Thuốc lợi tiểu thiazide thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp. Cơ chế tác dụng chính của nhóm thuốc này là gì?
Câu 9
9. Trong bệnh tăng huyết áp nguyên phát (vô căn), nguyên nhân chính xác thường không xác định được, nhưng yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là yếu tố nguy cơ?
Câu 10
10. Triệu chứng đau thắt ngực (angina pectoris) điển hình thường do nguyên nhân nào sau đây?
Câu 11
11. Nguyên tắc cơ bản của điện tâm đồ (ECG) là ghi lại hoạt động điện của tim thông qua các điện cực đặt trên cơ thể. Điện cực V1 thường được đặt ở vị trí nào?
Câu 12
12. Loại rối loạn nhịp tim nào đặc trưng bởi nhịp tim quá nhanh, không đều và có thể dẫn đến rung tâm nhĩ?
Câu 13
13. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG phải là can thiệp xâm lấn trong bệnh tim mạch?
Câu 14
14. Chỉ số nào sau đây KHÔNG thuộc bộ lipid máu thường quy?
Câu 15
15. Hormone nào sau đây có vai trò làm tăng huyết áp bằng cách gây co mạch và giữ muối nước?
Câu 16
16. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp. Cơ chế tác dụng chính của nhóm thuốc này là gì?
Câu 17
17. Cơ chế chính gây ra tiếng tim thứ hai (S2) là gì?
Câu 18
18. Xét nghiệm Troponin thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý tim mạch nào?
Câu 19
19. Trong chu kỳ tim, giai đoạn nào tâm thất đang co và tống máu vào động mạch chủ và động mạch phổi?
Câu 20
20. Huyết áp được định nghĩa là áp lực của máu lên thành động mạch. Yếu tố nào sau đây KHÔNG trực tiếp ảnh hưởng đến huyết áp?
Câu 21
21. Xét nghiệm BNP (B-type natriuretic peptide) hoặc NT-proBNP thường được sử dụng để đánh giá tình trạng bệnh lý tim mạch nào?
Câu 22
22. Trong bệnh xơ vữa động mạch, chất nào sau đây tích tụ trong thành động mạch, gây hẹp lòng mạch?
Câu 23
23. Trong trường hợp suy tim trái, triệu chứng nào sau đây thường xuất hiện do ứ huyết tại phổi?
Câu 24
24. Thuốc nhóm Beta-blockers được sử dụng trong điều trị bệnh tim mạch có tác dụng chính nào sau đây?
Câu 25
25. Thể tích nhát bóp (stroke volume) được định nghĩa là gì?
Câu 26
26. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tế bào cơ tim?
Câu 27
27. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, thứ tự ưu tiên các bước hồi sinh tim phổi (CPR) cơ bản hiện nay là gì (theo khuyến cáo của AHA)?
Câu 28
28. Đoạn ST chênh lên trên điện tâm đồ (ECG) gợi ý tình trạng bệnh lý cấp tính nào sau đây?
Câu 29
29. Động mạch vành có chức năng chính là gì?
Câu 30
30. Van tim nào sau đây ngăn dòng máu chảy ngược từ động mạch chủ về tâm thất trái?

Để lại một bình luận