Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Số câu30
Quiz ID12859
Câu 1
1. Điều gì xảy ra với tài sản thuê tài chính khi bên đi thuê phá sản?
Câu 2
2. Loại tài sản nào sau đây **KHÔNG** thích hợp cho nghiệp vụ thuê tài chính?
Câu 3
3. Yếu tố nào sau đây **KHÔNG** làm tăng chi phí thuê tài chính cho bên đi thuê?
Câu 4
4. So với thuê hoạt động, thuê tài chính thường có tổng chi phí thuê trong suốt thời hạn thuê như thế nào?
Câu 5
5. Loại hình cho thuê nào mà bên cho thuê vẫn chịu phần lớn rủi ro và lợi ích liên quan đến quyền sở hữu tài sản?
Câu 6
6. Mục đích chính của nghiệp vụ cho thuê tài chính đối với bên đi thuê là gì?
Câu 7
7. Trong hợp đồng thuê tài chính, điều khoản 'quyền chọn mua lại tài sản với giá ưu đãi' có ý nghĩa gì?
Câu 8
8. Ưu điểm nào sau đây của thuê tài chính giúp doanh nghiệp có thể tiếp cận công nghệ mới nhanh chóng hơn?
Câu 9
9. Điểm khác biệt **quan trọng nhất** giữa thuê tài chính và thuê hoạt động là gì?
Câu 10
10. Trong nghiệp vụ thuê tài chính, tỷ lệ chiết khấu (discount rate) thường được sử dụng để tính giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu là gì?
Câu 11
11. Một doanh nghiệp thuê tài chính một thiết bị sản xuất. Khoản mục nào sau đây sẽ xuất hiện trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp?
Câu 12
12. Lợi ích chính của nghiệp vụ thuê tài chính đối với bên cho thuê là gì?
Câu 13
13. Trong nghiệp vụ thuê tài chính xuyên biên giới (cross-border leasing), rủi ro nào sau đây phát sinh thêm so với thuê tài chính trong nước?
Câu 14
14. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính, bên nào chịu trách nhiệm chính về việc bảo dưỡng và sửa chữa tài sản thuê?
Câu 15
15. Chuẩn mực kế toán nào quy định về nghiệp vụ thuê tài sản, bao gồm cả thuê tài chính?
Câu 16
16. Rủi ro tín dụng trong nghiệp vụ cho thuê tài chính chủ yếu phát sinh từ phía bên nào?
Câu 17
17. Đối tượng nào sau đây **KHÔNG** phải là bên tham gia trực tiếp vào nghiệp vụ cho thuê tài chính?
Câu 18
18. Trong hợp đồng thuê tài chính, điều khoản nào sau đây bảo vệ quyền lợi của bên cho thuê trong trường hợp bên đi thuê không thanh toán?
Câu 19
19. Trong mô hình 'thuê tài chính trực tiếp' (direct finance lease), ai là người mua tài sản ban đầu?
Câu 20
20. So với vay vốn ngân hàng thông thường để mua tài sản, thuê tài chính có ưu điểm chính nào sau đây cho doanh nghiệp?
Câu 21
21. Trong trường hợp thuê tài chính, chi phí lãi vay thuê tài chính được ghi nhận vào báo cáo kết quả kinh doanh như thế nào?
Câu 22
22. Yếu tố nào sau đây **KHÔNG** được xem xét khi xác định xem một hợp đồng thuê có phải là thuê tài chính hay không?
Câu 23
23. Yếu tố nào sau đây có thể làm giảm tính hấp dẫn của nghiệp vụ thuê tài chính đối với doanh nghiệp có tình hình tài chính mạnh?
Câu 24
24. Trong trường hợp nào sau đây, một hợp đồng thuê tài sản **chắc chắn** được phân loại là thuê tài chính theo chuẩn mực kế toán?
Câu 25
25. Điều gì xảy ra nếu bên đi thuê vi phạm hợp đồng thuê tài chính?
Câu 26
26. Phương pháp khấu hao nào thường được bên đi thuê sử dụng cho tài sản thuê tài chính trên báo cáo tài chính?
Câu 27
27. Khi nào nghiệp vụ 'bán và thuê lại' (sale and leaseback) thường được doanh nghiệp sử dụng?
Câu 28
28. Ảnh hưởng của nghiệp vụ thuê tài chính đến tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity Ratio) của bên đi thuê là gì?
Câu 29
29. Trong nghiệp vụ thuê tài chính, 'giá trị còn lại đảm bảo' (guaranteed residual value) là gì?
Câu 30
30. Đâu là đặc điểm **KHÔNG** phải của thuê tài chính?

Để lại một bình luận