Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ ngân hàng

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ ngân hàng

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ ngân hàng

Số câu30
Quiz ID13417
Câu 1
1. Rủi ro hoạt động trong ngân hàng phát sinh từ yếu tố nào là CHỦ YẾU?
Câu 2
2. Rủi ro thị trường trong ngân hàng bao gồm loại rủi ro nào sau đây?
Câu 3
3. Dịch vụ ngân hàng ưu tiên (Priority Banking) thường hướng đến đối tượng khách hàng nào?
Câu 4
4. Hạn mức tín dụng (credit line) trong nghiệp vụ ngân hàng là gì?
Câu 5
5. Trong các hình thức thanh toán sau, hình thức nào thường được sử dụng cho các giao dịch thương mại quốc tế có giá trị lớn?
Câu 6
6. Trong nghiệp vụ thanh toán thẻ, 'merchant' (đơn vị chấp nhận thẻ) là đối tượng nào?
Câu 7
7. Nghiệp vụ ngân hàng nào sau đây KHÔNG nhằm mục đích quản lý rủi ro?
Câu 8
8. Trong nghiệp vụ cho vay, tài sản đảm bảo có vai trò quan trọng nhất trong việc nào?
Câu 9
9. Chỉ số CAR (Capital Adequacy Ratio) đo lường điều gì trong hoạt động ngân hàng?
Câu 10
10. Trong hoạt động ngân hàng, 'know your customer' (KYC) là quy trình quan trọng nhằm mục đích gì?
Câu 11
11. Nghiệp vụ nào sau đây KHÔNG trực tiếp tạo ra thu nhập từ phí dịch vụ cho ngân hàng?
Câu 12
12. Hoạt động nào sau đây thuộc nghiệp vụ 'Dịch vụ ngân quỹ' của ngân hàng?
Câu 13
13. Ngân hàng điện tử (e-banking) mang lại lợi ích nào sau đây cho khách hàng?
Câu 14
14. Nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng có bản chất là hình thức cấp tín dụng nào?
Câu 15
15. Trong quy trình nghiệp vụ thanh toán séc, bên nào có trách nhiệm thanh toán tiền cho người thụ hưởng séc?
Câu 16
16. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng phát sinh chủ yếu từ nghiệp vụ nào?
Câu 17
17. Trong hoạt động thẻ ngân hàng, thuật ngữ 'issuer' dùng để chỉ đối tượng nào?
Câu 18
18. Loại hình cho vay nào sau đây thường có thời hạn ngắn và phục vụ nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp?
Câu 19
19. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của chính sách tiền tệ quốc gia mà Ngân hàng Trung ương sử dụng?
Câu 20
20. Ngân hàng số (Digital Bank) khác biệt với ngân hàng truyền thống chủ yếu ở yếu tố nào?
Câu 21
21. Chức năng trung gian tín dụng của ngân hàng thương mại thể hiện qua vai trò nào?
Câu 22
22. Khái niệm 'Basel' trong nghiệp vụ ngân hàng liên quan đến vấn đề gì?
Câu 23
23. Loại hình rủi ro nào phát sinh khi ngân hàng không đủ khả năng đáp ứng các nghĩa vụ nợ ngắn hạn khi đến hạn?
Câu 24
24. Công nghệ Blockchain có tiềm năng ứng dụng trong nghiệp vụ ngân hàng nào sau đây?
Câu 25
25. Sản phẩm ngân hàng nào sau đây thường được sử dụng để bảo vệ khách hàng khỏi rủi ro biến động tỷ giá ngoại tệ trong giao dịch quốc tế?
Câu 26
26. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong các nguyên tắc cơ bản của hoạt động cho vay?
Câu 27
27. Loại hình ngân hàng nào sau đây tập trung chủ yếu vào phục vụ các đối tượng khách hàng doanh nghiệp lớn và tổ chức tài chính?
Câu 28
28. Trong nghiệp vụ ngoại hối, giao dịch 'spot' (giao ngay) có nghĩa là gì?
Câu 29
29. Ngân hàng thương mại tạo ra lợi nhuận chủ yếu từ chênh lệch giữa lãi suất nào?
Câu 30
30. Nghiệp vụ ngân hàng nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm nghiệp vụ huy động vốn?

Để lại một bình luận