Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ ngân hàng

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ ngân hàng

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ ngân hàng

Số câu30
Quiz ID13418
Câu 1
1. Ngân hàng điện tử (e-banking) mang lại lợi ích nào sau đây cho khách hàng?
Câu 2
2. Nghiệp vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng thương mại?
Câu 3
3. Đâu KHÔNG phải là một kênh phân phối sản phẩm và dịch vụ ngân hàng?
Câu 4
4. Trong nghiệp vụ thanh toán quốc tế, L/C (Thư tín dụng) có vai trò chính là gì?
Câu 5
5. Khái niệm 'KYC' (Know Your Customer) trong ngân hàng liên quan đến nghiệp vụ nào?
Câu 6
6. Chức năng trung gian thanh toán của ngân hàng thương mại góp phần quan trọng vào điều gì?
Câu 7
7. Sản phẩm phái sinh (derivatives) trong ngân hàng thường được sử dụng cho mục đích chính nào?
Câu 8
8. Phương pháp định giá tài sản bảo đảm phổ biến nhất trong nghiệp vụ cho vay của ngân hàng là gì?
Câu 9
9. Công cụ nào sau đây thường được ngân hàng trung ương sử dụng để điều tiết lượng tiền cung ứng thông qua nghiệp vụ thị trường mở?
Câu 10
10. Loại hình ngân hàng nào tập trung chủ yếu vào việc cung cấp dịch vụ tài chính cho các doanh nghiệp lớn, tổ chức và chính phủ?
Câu 11
11. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng phát sinh chủ yếu từ nghiệp vụ nào?
Câu 12
12. Loại hình tín dụng nào sau đây thường có thời hạn ngắn nhất?
Câu 13
13. Hệ số CAR (Capital Adequacy Ratio) đo lường điều gì trong hoạt động ngân hàng?
Câu 14
14. Nghiệp vụ nào sau đây KHÔNG được coi là hoạt động 'off-balance sheet' của ngân hàng?
Câu 15
15. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu chính của hoạt động quản lý rủi ro thanh khoản trong ngân hàng?
Câu 16
16. Trong hoạt động ngân quỹ, 'kiểm đếm quỹ nghiệp vụ cuối ngày' nhằm mục đích chính là gì?
Câu 17
17. Trong các loại hình thanh toán không dùng tiền mặt, hình thức nào sau đây sử dụng công nghệ mã QR?
Câu 18
18. Trong hoạt động cho vay, 'tỷ lệ LTV' (Loan-to-Value) được sử dụng để chỉ điều gì?
Câu 19
19. Chỉ số NIM (Net Interest Margin) phản ánh điều gì về hoạt động ngân hàng?
Câu 20
20. Hoạt động 'bán chéo' (cross-selling) trong ngân hàng là gì?
Câu 21
21. Rủi ro hoạt động (operational risk) trong ngân hàng KHÔNG bao gồm loại rủi ro nào sau đây?
Câu 22
22. Ngân hàng có thể sử dụng biện pháp nào sau đây để giảm thiểu rủi ro hoạt động?
Câu 23
23. Nguyên tắc '4T' trong hoạt động ngân hàng thường được hiểu là gì?
Câu 24
24. Đâu là một thách thức lớn đối với ngành ngân hàng trong bối cảnh chuyển đổi số hiện nay?
Câu 25
25. Trong nghiệp vụ ngân hàng đại lý (correspondent banking), ngân hàng đại lý thường cung cấp dịch vụ gì cho ngân hàng ủy thác?
Câu 26
26. Điểm khác biệt chính giữa thẻ ghi nợ (debit card) và thẻ tín dụng (credit card) là gì?
Câu 27
27. Loại hình tiền gửi nào sau đây thường có lãi suất cao nhất?
Câu 28
28. Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt bằng cách nào sau đây?
Câu 29
29. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng trưởng tín dụng của ngân hàng?
Câu 30
30. Trong quy trình cấp tín dụng, bước nào sau đây là quan trọng nhất để đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng?

Để lại một bình luận