Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Số câu30
Quiz ID11827
Câu 1
1. Khái niệm 'nợ xấu' (non-performing loans - NPLs) trong ngân hàng thương mại chỉ loại nợ nào?
Câu 2
2. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là công cụ điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước, nó tác động trực tiếp đến nghiệp vụ nào của ngân hàng thương mại?
Câu 3
3. Chức năng trung gian tín dụng của ngân hàng thương mại thể hiện rõ nhất qua nghiệp vụ nào?
Câu 4
4. Công cụ 'Nghiệp vụ thị trường mở' (OMO) được Ngân hàng Nhà nước sử dụng để điều tiết yếu tố nào trên thị trường tiền tệ?
Câu 5
5. Sự khác biệt chính giữa ngân hàng thương mại và ngân hàng đầu tư là gì?
Câu 6
6. Dịch vụ ngân hàng điện tử (e-banking) mang lại lợi ích **chủ yếu** nào cho khách hàng?
Câu 7
7. Ngân hàng thương mại phải tuân thủ các quy định về phòng chống rửa tiền (AML) và tài trợ khủng bố (CFT) để đảm bảo điều gì?
Câu 8
8. Nghiệp vụ 'bán buôn' (wholesale banking) của ngân hàng thương mại tập trung phục vụ đối tượng khách hàng nào?
Câu 9
9. Khi ngân hàng thương mại thực hiện nghiệp vụ chiết khấu thương phiếu, về bản chất ngân hàng đang thực hiện nghiệp vụ nào?
Câu 10
10. Nghiệp vụ ngân hàng thương mại nào sau đây **KHÔNG** thuộc nhóm nghiệp vụ huy động vốn?
Câu 11
11. Nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng khác biệt với nghiệp vụ cho vay ở điểm cơ bản nào?
Câu 12
12. Hoạt động 'bán lẻ' (retail banking) của ngân hàng thương mại tập trung phục vụ đối tượng khách hàng nào?
Câu 13
13. Nghiệp vụ ngân quỹ của ngân hàng thương mại liên quan đến việc quản lý yếu tố nào sau đây?
Câu 14
14. Nghiệp vụ nào sau đây giúp ngân hàng thương mại đa dạng hóa nguồn thu ngoài lãi?
Câu 15
15. Rủi ro hoạt động (operational risk) trong ngân hàng thương mại phát sinh từ yếu tố nào sau đây?
Câu 16
16. Trong nghiệp vụ thanh toán thẻ, tổ chức thẻ quốc tế (ví dụ Visa, Mastercard) đóng vai trò gì?
Câu 17
17. Ngân hàng thương mại tạo ra lợi nhuận chủ yếu từ chênh lệch giữa lãi suất nào?
Câu 18
18. Trong quản lý rủi ro thanh khoản, ngân hàng thương mại cần chú trọng đến việc nào sau đây?
Câu 19
19. Trong quy trình cấp tín dụng, bước nào sau đây là quan trọng nhất để đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng?
Câu 20
20. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng thương mại phát sinh chủ yếu từ nghiệp vụ nào?
Câu 21
21. Hệ số CAR (Capital Adequacy Ratio) đo lường điều gì ở ngân hàng thương mại?
Câu 22
22. Trong nghiệp vụ thanh toán séc, trách nhiệm thanh toán cuối cùng thuộc về ai?
Câu 23
23. Trong hoạt động ngân hàng thương mại, khái niệm 'tài sản có' (assets) bao gồm yếu tố nào sau đây?
Câu 24
24. Rủi ro lãi suất trong ngân hàng thương mại phát sinh khi nào?
Câu 25
25. Trong hoạt động ngân hàng hiện đại, xu hướng 'số hóa' (digitalization) tác động **mạnh mẽ nhất** đến nghiệp vụ nào?
Câu 26
26. Sản phẩm phái sinh (derivatives) trong ngân hàng thương mại được sử dụng chủ yếu cho mục đích nào?
Câu 27
27. Trong các hình thức cấp tín dụng, hình thức nào sau đây thường được sử dụng để tài trợ vốn lưu động cho doanh nghiệp trong ngắn hạn?
Câu 28
28. Trong nghiệp vụ thanh toán quốc tế, phương thức thanh toán nào sau đây thường được coi là an toàn nhất cho người xuất khẩu?
Câu 29
29. Nghiệp vụ nào sau đây **không** phải là dịch vụ ngân hàng thương mại cung cấp cho doanh nghiệp?
Câu 30
30. Vốn tự có của ngân hàng thương mại đóng vai trò quan trọng nhất trong việc nào?

Để lại một bình luận