Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Số câu30
Quiz ID11817
Câu 1
1. Trong hoạt động ngân hàng, 'vốn cấp 1' (Tier 1 capital) được coi là gì?
Câu 2
2. Hoạt động 'kinh doanh vốn' của ngân hàng thương mại chủ yếu liên quan đến nghiệp vụ nào?
Câu 3
3. Đâu là rủi ro KHÔNG thuộc nhóm rủi ro hoạt động trong ngân hàng thương mại?
Câu 4
4. Trong nghiệp vụ thanh toán, 'Séc' (Cheque) là một hình thức thanh toán như thế nào?
Câu 5
5. Khái niệm 'bán chéo sản phẩm' (cross-selling) trong ngân hàng thương mại nhằm mục đích chính nào?
Câu 6
6. Loại hình rủi ro nào sau đây thường xuất hiện trong nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối của ngân hàng thương mại?
Câu 7
7. Đâu KHÔNG phải là một kênh phân phối sản phẩm, dịch vụ ngân hàng điện tử?
Câu 8
8. Hoạt động 'bảo lãnh ngân hàng' thuộc nhóm nghiệp vụ nào của ngân hàng thương mại?
Câu 9
9. Chức năng trung gian tín dụng của ngân hàng thương mại thể hiện rõ nhất qua hoạt động nào?
Câu 10
10. Ngân hàng thương mại sử dụng 'dự phòng rủi ro tín dụng' nhằm mục đích gì?
Câu 11
11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG trực tiếp ảnh hưởng đến lãi suất huy động vốn của ngân hàng thương mại?
Câu 12
12. Trong nghiệp vụ thanh toán quốc tế, phương thức thanh toán nào thường được coi là an toàn nhất cho nhà xuất khẩu?
Câu 13
13. Trong nghiệp vụ cho vay, 'tài sản đảm bảo' có vai trò chính yếu nào?
Câu 14
14. Trong quy trình cấp tín dụng, giai đoạn nào có vai trò quan trọng nhất trong việc giảm thiểu rủi ro tín dụng?
Câu 15
15. Loại hình tiền gửi nào thường có lãi suất cao nhất trong các sản phẩm huy động vốn của ngân hàng thương mại?
Câu 16
16. Ngân hàng thương mại thực hiện nghiệp vụ 'ủy thác' cho khách hàng nhằm mục đích gì?
Câu 17
17. Nguyên tắc 'KYC' (Know Your Customer) được áp dụng trong ngân hàng thương mại nhằm mục tiêu chính nào?
Câu 18
18. Trong nghiệp vụ thanh toán thẻ, tổ chức thẻ quốc tế (ví dụ: Visa, Mastercard) đóng vai trò gì?
Câu 19
19. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là công cụ của Ngân hàng Nhà nước nhằm mục tiêu chính nào đối với hoạt động ngân hàng thương mại?
Câu 20
20. Nghiệp vụ 'bao thanh toán' (factoring) giúp doanh nghiệp giải quyết vấn đề chính nào?
Câu 21
21. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng thương mại phát sinh chủ yếu từ nghiệp vụ nào?
Câu 22
22. Nghiệp vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng thương mại?
Câu 23
23. Đâu là dịch vụ ngân hàng KHÔNG hướng đến đối tượng khách hàng doanh nghiệp?
Câu 24
24. Trong các loại hình cho vay, 'cho vay tín chấp' có đặc điểm nổi bật nào?
Câu 25
25. Ngân hàng thương mại 'chiết khấu' giấy tờ có giá cho khách hàng thực chất là nghiệp vụ gì?
Câu 26
26. Đâu là nghiệp vụ ngân hàng điện tử KHÔNG trực tiếp liên quan đến giao dịch tài chính?
Câu 27
27. Hệ số CAR (Capital Adequacy Ratio) đo lường điều gì ở ngân hàng thương mại?
Câu 28
28. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của quản lý rủi ro hoạt động trong ngân hàng thương mại?
Câu 29
29. Đâu là xu hướng phát triển KHÔNG phù hợp với nghiệp vụ ngân hàng thương mại hiện đại?
Câu 30
30. Sản phẩm phái sinh (derivatives) KHÔNG được ngân hàng thương mại sử dụng cho mục đích nào sau đây?

Để lại một bình luận