Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Số câu30
Quiz ID11823
Câu 1
1. Nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng KHÁC BIỆT so với nghiệp vụ cho vay ở điểm nào?
Câu 2
2. Nghiệp vụ nào sau đây KHÔNG phải là nghiệp vụ huy động vốn của Ngân hàng Thương mại?
Câu 3
3. Ngân hàng thương mại có thể sử dụng nghiệp vụ chiết khấu thương phiếu để thực hiện mục tiêu nào sau đây?
Câu 4
4. Trong hoạt động thanh toán, 'ủy nhiệm chi' (payment order) là hình thức thanh toán do bên nào khởi tạo?
Câu 5
5. Loại hình tiền gửi nào sau đây thường có lãi suất cao nhất?
Câu 6
6. Chức năng trung gian tín dụng của Ngân hàng Thương mại thể hiện rõ nhất qua nghiệp vụ nào?
Câu 7
7. Ngân hàng thương mại phải tuân thủ quy định về 'giới hạn tín dụng' nhằm mục đích chính nào?
Câu 8
8. Trong hoạt động thẻ ngân hàng, tổ chức thẻ quốc tế Visa và Mastercard đóng vai trò gì?
Câu 9
9. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu chính của hoạt động quản lý rủi ro thanh khoản trong ngân hàng thương mại?
Câu 10
10. Nghiệp vụ nào sau đây KHÔNG trực tiếp tạo ra thu nhập từ phí dịch vụ cho ngân hàng thương mại?
Câu 11
11. Tỷ lệ CAR (Capital Adequacy Ratio) đo lường điều gì ở ngân hàng thương mại?
Câu 12
12. Rủi ro hoạt động (operational risk) trong ngân hàng thương mại phát sinh từ:
Câu 13
13. Loại hình cho vay nào sau đây thường có thời hạn dài nhất?
Câu 14
14. Điều gì KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong hoạt động cho vay của ngân hàng thương mại?
Câu 15
15. Ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường liên ngân hàng chủ yếu để:
Câu 16
16. Công cụ 'tín dụng thư dự phòng' (Standby Letter of Credit - SBLC) thường được sử dụng trong trường hợp nào?
Câu 17
17. Trong nghiệp vụ bảo lãnh, 'bên được bảo lãnh' (principal) là ai?
Câu 18
18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG trực tiếp ảnh hưởng đến lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại?
Câu 19
19. Công cụ nào sau đây KHÔNG được sử dụng để quản lý rủi ro lãi suất trong ngân hàng thương mại?
Câu 20
20. Trong hoạt động cho vay, 'phân tích SWOT' thường được sử dụng để đánh giá yếu tố nào của khách hàng vay?
Câu 21
21. Loại hình ngân hàng nào sau đây tập trung chủ yếu vào phục vụ các doanh nghiệp lớn và các tổ chức tài chính khác?
Câu 22
22. Trong nghiệp vụ cho vay, tài sản đảm bảo có vai trò quan trọng nhất trong việc:
Câu 23
23. Ngân hàng thương mại tạo ra lợi nhuận chủ yếu từ hoạt động nào?
Câu 24
24. Trong hoạt động ngân hàng hiện đại, xu hướng nào sau đây đang ngày càng trở nên quan trọng?
Câu 25
25. Trong nghiệp vụ thanh toán quốc tế, phương thức thanh toán nào sau đây có lợi nhất cho nhà xuất khẩu?
Câu 26
26. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong 'Ba trụ cột Basel' trong quản lý rủi ro ngân hàng?
Câu 27
27. Hành động nào sau đây của ngân hàng thương mại được coi là nghiệp vụ 'có' (asset) trong bảng cân đối kế toán?
Câu 28
28. Trong quản lý rủi ro tín dụng, 'hệ số LGD' (Loss Given Default) thể hiện điều gì?
Câu 29
29. Nghiệp vụ ngân quỹ của ngân hàng thương mại chủ yếu liên quan đến:
Câu 30
30. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng thương mại phát sinh chủ yếu từ nghiệp vụ nào?

Để lại một bình luận