Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thống kê

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thống kê

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thống kê

Số câu30
Quiz ID15624
Câu 1
1. Mức ý nghĩa (significance level, α) thường được sử dụng trong kiểm định giả thuyết là:
Câu 2
2. Khi nào thì nên sử dụng kiểm định phi tham số (non-parametric test) thay vì kiểm định tham số (parametric test)?
Câu 3
3. Khi so sánh hai mẫu độc lập, kiểm định t (independent samples t-test) giả định rằng:
Câu 4
4. Khi nào thì trung bình mẫu (sample mean) là một ước tính không chệch (unbiased estimator) của trung bình tổng thể (population mean)?
Câu 5
5. Điều gì xảy ra với độ rộng của khoảng tin cậy khi kích thước mẫu tăng lên (giả sử các yếu tố khác không đổi)?
Câu 6
6. Loại biến số nào sau đây là biến định tính (qualitative variable)?
Câu 7
7. Giả sử bạn muốn nghiên cứu mối quan hệ giữa thu nhập và trình độ học vấn. Loại phân tích thống kê nào phù hợp nhất?
Câu 8
8. Đại lượng nào sau đây đo lường mức độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình?
Câu 9
9. Giá trị tới hạn (critical value) trong kiểm định giả thuyết là:
Câu 10
10. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để giảm kích thước dữ liệu (dimensionality reduction) trong thống kê?
Câu 11
11. Trong phân tích hồi quy tuyến tính đơn giản, hệ số góc (slope coefficient) cho biết:
Câu 12
12. Phân phối chuẩn (Normal distribution) thường được mô tả bởi:
Câu 13
13. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một biện pháp đo lường xu hướng trung tâm (measures of central tendency)?
Câu 14
14. Trong thống kê suy diễn (inferential statistics), chúng ta sử dụng thông tin từ mẫu để:
Câu 15
15. Biến số nào sau đây là biến định lượng liên tục (continuous quantitative variable)?
Câu 16
16. Trong kiểm định giả thuyết, lỗi loại I (Type I error) xảy ra khi:
Câu 17
17. Trong phân tích phương sai (ANOVA), mục tiêu chính là:
Câu 18
18. Box plot (biểu đồ hộp) hữu ích nhất trong việc:
Câu 19
19. Trong phân tích hồi quy đa biến (multiple regression), hệ số hồi quy riêng phần (partial regression coefficient) thể hiện:
Câu 20
20. Sự khác biệt chính giữa thống kê tham số và phi tham số là gì?
Câu 21
21. Thống kê mô tả (Descriptive statistics) chủ yếu tập trung vào:
Câu 22
22. Mục đích của việc chuẩn hóa dữ liệu (data normalization) là gì?
Câu 23
23. Hệ số tương quan (Correlation coefficient) đo lường:
Câu 24
24. Histogram thường được sử dụng để trực quan hóa:
Câu 25
25. Phương pháp lấy mẫu nào đảm bảo mỗi phần tử của tổng thể đều có cơ hội được chọn vào mẫu như nhau?
Câu 26
26. Khoảng tin cậy (Confidence interval) được sử dụng để:
Câu 27
27. Giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết thể hiện:
Câu 28
28. Trong kiểm định giả thuyết một phía (one-tailed test), vùng bác bỏ (rejection region) nằm ở:
Câu 29
29. Sai số chuẩn của trung bình mẫu (standard error of the mean) đo lường:
Câu 30
30. Điều gì xảy ra với sai số loại II (Type II error) khi mức ý nghĩa (α) giảm xuống (giả sử các yếu tố khác không đổi)?

Để lại một bình luận