Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị kinh doanh quốc tế

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị kinh doanh quốc tế

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị kinh doanh quốc tế

Số câu30
Quiz ID14585
Câu 1
1. Chiến lược toàn cầu hóa sản phẩm (product globalization) tập trung vào:
Câu 2
2. Hình thức thâm nhập thị trường quốc tế nào có mức độ kiểm soát cao nhất và rủi ro lớn nhất?
Câu 3
3. Trong quản lý chuỗi cung ứng quốc tế, 'Incoterms' là viết tắt của:
Câu 4
4. Trong quản trị rủi ro kinh doanh quốc tế, rủi ro chính trị đề cập đến:
Câu 5
5. Rủi ro tỷ giá hối đoái (exchange rate risk) phát sinh khi nào?
Câu 6
6. Ưu điểm chính của hình thức liên doanh (joint venture) trong thâm nhập thị trường quốc tế là gì?
Câu 7
7. Mô hình 'năm lực lượng cạnh tranh' (Porter's Five Forces) được sử dụng trong kinh doanh quốc tế để:
Câu 8
8. Rào cản thương mại phi thuế quan KHÔNG bao gồm:
Câu 9
9. Lựa chọn kênh phân phối quốc tế nào phù hợp nhất cho sản phẩm có giá trị cao, yêu cầu dịch vụ sau bán hàng phức tạp?
Câu 10
10. Khái niệm 'quốc tế hóa' (internationalization) trong kinh doanh đề cập đến:
Câu 11
11. Nguyên tắc 'quốc đãi' (national treatment) trong thương mại quốc tế có nghĩa là:
Câu 12
12. Đâu KHÔNG phải là một hình thức thâm nhập thị trường quốc tế?
Câu 13
13. WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới) KHÔNG có chức năng nào sau đây?
Câu 14
14. Khái niệm 'khoảng cách văn hóa' (cultural distance) đề cập đến:
Câu 15
15. Yếu tố văn hóa nào sau đây ảnh hưởng LỚN NHẤT đến việc thiết kế chiến dịch quảng cáo quốc tế?
Câu 16
16. Hình thức đầu tư quốc tế nào liên quan đến việc mua lại cổ phần chi phối của một doanh nghiệp nước ngoài?
Câu 17
17. Phương pháp nghiên cứu thị trường quốc tế nào thu thập dữ liệu thông qua khảo sát, phỏng vấn?
Câu 18
18. Trong quản trị tài chính quốc tế, 'hedging' là biện pháp:
Câu 19
19. Hội nhập kinh tế khu vực (regional economic integration) có thể dẫn đến:
Câu 20
20. Trong đàm phán quốc tế, phong cách đàm phán 'cạnh tranh' (competitive) thường thể hiện đặc điểm:
Câu 21
21. Trong quản trị nguồn nhân lực quốc tế (IHRM), 'expat' dùng để chỉ:
Câu 22
22. Mục tiêu chính của việc nghiên cứu thị trường quốc tế là gì?
Câu 23
23. Lợi thế so sánh (comparative advantage) của một quốc gia KHÔNG dựa trên yếu tố nào sau đây?
Câu 24
24. Trong marketing quốc tế, chiến lược 'định vị toàn cầu' (global positioning) nhằm mục đích:
Câu 25
25. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về môi trường văn hóa khi xem xét kinh doanh quốc tế?
Câu 26
26. Hình thức tổ chức kinh doanh quốc tế nào mà công ty mẹ kiểm soát hoàn toàn hoạt động ở nước ngoài?
Câu 27
27. Chiến lược 'đa nội địa' (multidomestic strategy) phù hợp với ngành nào?
Câu 28
28. Đâu là yếu tố KHÔNG thuộc về môi trường kinh doanh quốc tế?
Câu 29
29. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là động lực thúc đẩy toàn cầu hóa?
Câu 30
30. Đâu là mục tiêu KHÔNG thuộc về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) trong bối cảnh kinh doanh quốc tế?

Để lại một bình luận