Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Số câu30
Quiz ID15865
Câu 1
1. Tại sao việc thiết lập mục tiêu marketing theo nguyên tắc SMART (Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound) lại quan trọng?
Câu 2
2. Một công ty muốn tung ra sản phẩm mới và cần hiểu rõ thái độ, sở thích của nhóm khách hàng tiềm năng. Loại nghiên cứu marketing nào phù hợp nhất?
Câu 3
3. Khi lựa chọn thị trường mục tiêu, doanh nghiệp cần đánh giá các phân khúc dựa trên những yếu tố nào?
Câu 4
4. Khi một doanh nghiệp quyết định hạ giá sản phẩm để tăng thị phần, đây là quyết định liên quan đến yếu tố nào trong marketing mix?
Câu 5
5. Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô (microenvironment) của doanh nghiệp?
Câu 6
6. Trong mô hình 4Ps của marketing mix, yếu tố nào liên quan đến các hoạt động nhằm truyền thông về sản phẩm, dịch vụ và thuyết phục khách hàng mua?
Câu 7
7. Việc chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên các đặc điểm chung như địa lý, nhân khẩu học, tâm lý và hành vi được gọi là gì?
Câu 8
8. Tại sao việc phân tích môi trường vĩ mô (macroenvironment) lại quan trọng trong quản trị marketing?
Câu 9
9. Yếu tố nào trong marketing mix (4Ps) có vai trò tạo ra doanh thu trực tiếp cho doanh nghiệp?
Câu 10
10. Khi một doanh nghiệp áp dụng chiến lược marketing 'không phân biệt′ (undifferentiated marketing), họ nhắm đến đối tượng nào?
Câu 11
11. Trong marketing dịch vụ (mô hình 7Ps), yếu tố nào đề cập đến con người tương tác với khách hàng (nhân viên phục vụ, nhân viên bán hàng…)?
Câu 12
12. Quá trình nào mô tả cách người tiêu dùng nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các lựa chọn và đưa ra quyết định mua sắm?
Câu 13
13. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo, nhà quản trị marketing đang thực hiện chức năng nào?
Câu 14
14. Sự khác biệt cốt lõi giữa marketing truyền thống và marketing hiện đại là gì?
Câu 15
15. Yếu tố nào của marketing mix (4Ps) là phức tạp nhất và có thể tạo ra phản ứng ngay lập tức từ đối thủ cạnh tranh?
Câu 16
16. Chiến lược định vị nào tập trung vào việc làm nổi bật một thuộc tính hoặc lợi ích cụ thể của sản phẩm?
Câu 17
17. Hoạt động nào của chiêu thị (Promotion) nhằm tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp và hình ảnh tích cực của doanh nghiệp trong cộng đồng?
Câu 18
18. Một công ty sản xuất đồ uống phân khúc thị trường dựa trên độ tuổi (thiếu niên, người lớn, người già). Đây là việc sử dụng tiêu chí phân khúc nào?
Câu 19
19. Kênh phân phối nào bao gồm nhiều cấp trung gian (ví dụ: nhà bán buôn, nhà bán lẻ) giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng cuối cùng?
Câu 20
20. Chiến lược marketing nào tập trung vào việc tạo ra một hình ảnh hoặc vị trí đặc biệt cho sản phẩm∕thương hiệu trong tâm trí khách hàng mục tiêu?
Câu 21
21. Khi nghiên cứu hành vi mua của các tổ chức (B2B), yếu tố nào thường đóng vai trò quan trọng hơn so với hành vi mua của người tiêu dùng cuối cùng (B2C)?
Câu 22
22. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về 'định vị sai′ (underpositioning)?
Câu 23
23. Trong quản trị marketing, giai đoạn nào bao gồm việc phân tích môi trường, xác định mục tiêu, xây dựng chiến lược và lập kế hoạch chi tiết?
Câu 24
24. Khi một doanh nghiệp quyết định sử dụng chiến lược 'đẩy′ (push strategy) trong phân phối, họ tập trung nỗ lực marketing vào đối tượng nào?
Câu 25
25. Bước đầu tiên và quan trọng nhất trong quá trình lập kế hoạch marketing là gì?
Câu 26
26. Hoạt động kiểm tra và đánh giá trong quản trị marketing bao gồm những nội dung chính nào?
Câu 27
27. Chức năng nào của quản trị marketing liên quan đến việc phân công nhiệm vụ, xây dựng cấu trúc bộ phận marketing và quản lý nguồn nhân lực?
Câu 28
28. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường vĩ mô (macroenvironment) của doanh nghiệp?
Câu 29
29. Công cụ nào giúp doanh nghiệp quản lý và phân tích dữ liệu về tương tác của khách hàng trong suốt vòng đời của họ?
Câu 30
30. Trong marketing dịch vụ, yếu tố Process (Quy trình) đề cập đến điều gì?

Để lại một bình luận