Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Số câu30
Quiz ID15852
Câu 1
1. Trong hành vi mua của người tiêu dùng, giai đoạn 'Tìm kiếm thông tin′ thường xảy ra sau giai đoạn nào?
Câu 2
2. Yếu tố nào trong mô hình 4Ps của marketing mix liên quan đến các hoạt động truyền thông nhằm giới thiệu sản phẩm∕dịch vụ và thuyết phục khách hàng mục tiêu mua hàng?
Câu 3
3. Quy trình marketing bắt đầu bằng việc hiểu thị trường và nhu cầu khách hàng. Bước tiếp theo sau đó là gì?
Câu 4
4. Khái niệm 'Marketing mù quáng′ (Marketing Myopia) đề cập đến việc gì?
Câu 5
5. Khi một công ty sử dụng nhiều kênh truyền thông khác nhau (quảng cáo, PR, mạng xã hội, email marketing…) một cách nhất quán và phối hợp để truyền tải một thông điệp rõ ràng, nhất quán về thương hiệu, đó là khái niệm gì?
Câu 6
6. Mục tiêu cốt lõi của quản trị marketing là gì?
Câu 7
7. Khi một công ty quyết định bán sản phẩm của mình thông qua càng nhiều cửa hàng bán lẻ càng tốt trong một khu vực địa lý nhất định, họ đang theo đuổi chiến lược phân phối nào?
Câu 8
8. Yếu tố nào trong môi trường vĩ mô (Macroenvironment) có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến việc tạo ra các cơ hội thị trường mới dựa trên sự đổi mới?
Câu 9
9. Nhược điểm chính của chiến lược định giá thâm nhập thị trường (Market-penetration pricing) là gì?
Câu 10
10. Marketing quan hệ (Relationship Marketing) tập trung chủ yếu vào điều gì?
Câu 11
11. Vai trò chính của nghiên cứu marketing là gì?
Câu 12
12. Khái niệm nào mô tả giá trị tổng thể mà khách hàng nhận được từ một sản phẩm hoặc dịch vụ, bao gồm cả lợi ích chức năng và cảm xúc?
Câu 13
13. Khi một công ty định giá sản phẩm mới ở mức cao ban đầu để thu lợi nhuận nhanh chóng từ những người sẵn sàng chi trả cao, họ đang áp dụng chiến lược định giá nào?
Câu 14
14. Yếu tố nào sau đây là một phần của môi trường vi mô (Microenvironment) của công ty?
Câu 15
15. Tại sao việc hiểu rõ hành vi mua của người tiêu dùng lại quan trọng đối với quản trị marketing?
Câu 16
16. Hoạt động nào trong marketing mix thường được sử dụng để tạo sự khan hiếm tạm thời hoặc thúc đẩy mua hàng ngay lập tức?
Câu 17
17. Đâu là lợi ích chính của việc xây dựng một thương hiệu mạnh (Brand Equity)?
Câu 18
18. Trong quản trị sản phẩm, quyết định nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc xây dựng thương hiệu?
Câu 19
19. Quá trình nào giúp công ty xác định vị trí độc đáo của sản phẩm hoặc thương hiệu trong tâm trí khách hàng mục tiêu so với đối thủ cạnh tranh?
Câu 20
20. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng Customer Relationship Management (CRM) trong quản trị marketing?
Câu 21
21. Khi một công ty tung ra một sản phẩm mới hoàn toàn khác biệt so với các sản phẩm hiện có của mình, đây là chiến lược phát triển sản phẩm nào?
Câu 22
22. Chiến lược marketing nào tập trung vào việc đẩy sản phẩm qua các kênh phân phối đến người tiêu dùng?
Câu 23
23. Khái niệm nào mô tả quá trình phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên các đặc điểm chung như địa lý, nhân khẩu học, tâm lý hoặc hành vi?
Câu 24
24. Đâu là bước cuối cùng trong quy trình quản trị marketing?
Câu 25
25. Tại sao phân khúc thị trường theo hành vi (Behavioral segmentation) thường được coi là hữu ích nhất trong việc phát triển chiến lược marketing?
Câu 26
26. Giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm (PLC) thường chứng kiến doanh số tăng trưởng chậm lại, lợi nhuận đạt đỉnh và bắt đầu giảm?
Câu 27
27. Kênh phân phối trực tiếp (Direct channel) có đặc điểm chính là gì?
Câu 28
28. Marketing kỹ thuật số (Digital Marketing) khác biệt lớn nhất với marketing truyền thống ở khía cạnh nào?
Câu 29
29. Khi phân tích môi trường marketing, các yếu tố như tốc độ tăng trưởng kinh tế, tỷ lệ lạm phát, thu nhập khả dụng thuộc về nhóm môi trường nào?
Câu 30
30. Trong ma trận BCG (Boston Consulting Group), đơn vị kinh doanh nào có thị phần cao trong ngành tăng trưởng chậm?

Để lại một bình luận