Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Số câu30
Quiz ID15857
Câu 1
1. Hoạt động nào sau đây thuộc về quản trị quan hệ khách hàng (CRM)?
Câu 2
2. Chiến lược marketing hỗn hợp (Marketing Mix) cho dịch vụ (7Ps) bổ sung thêm những yếu tố nào so với marketing hỗn hợp cho sản phẩm (4Ps)?
Câu 3
3. Quảng cáo (Advertising) khác biệt với Quan hệ công chúng (Public Relations) ở điểm cốt lõi nào?
Câu 4
4. Giai đoạn nào trong Chu kỳ sống sản phẩm (PLC) thường có doanh số tăng trưởng chậm lại, lợi nhuận bắt đầu giảm do cạnh tranh gia tăng?
Câu 5
5. Khi một công ty sử dụng mạng xã hội để tương tác, xây dựng cộng đồng và giải quyết khiếu nại của khách hàng, họ đang thực hiện hoạt động marketing nào?
Câu 6
6. Marketing kỹ thuật số (Digital Marketing) là một phần của yếu tố nào trong mô hình 4Ps?
Câu 7
7. Khi một công ty quyết định tung ra các phiên bản nâng cấp, cải tiến hoặc mở rộng dòng sản phẩm hiện có, họ đang áp dụng chiến lược sản phẩm nào?
Câu 8
8. Ưu điểm chính của chiến lược giá thâm nhập (Penetration Pricing) là gì?
Câu 9
9. Khi phân tích môi trường vĩ mô (Macroenvironment) trong marketing, các yếu tố nào sau đây thường được xem xét?
Câu 10
10. Trong quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng, giai đoạn nào xảy ra ngay sau khi khách hàng nhận ra nhu cầu hoặc vấn đề?
Câu 11
11. Vai trò chính của nghiên cứu marketing trong quá trình quản trị marketing là gì?
Câu 12
12. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường vi mô (Microenvironment) của một công ty?
Câu 13
13. Sự khác biệt cơ bản giữa marketing và bán hàng là gì?
Câu 14
14. Yếu tố nào trong mô hình 4Ps đề cập đến các hoạt động nhằm truyền thông về sản phẩm hoặc dịch vụ và thuyết phục khách hàng mua chúng?
Câu 15
15. Mục tiêu chính của chiến lược định vị (Positioning) là gì?
Câu 16
16. Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự thành công của chiến lược định vị (Positioning) là gì?
Câu 17
17. Khái niệm 'Giá trị khách hàng′ (Customer Value) trong marketing hiện đại được hiểu là gì?
Câu 18
18. Trong phân tích SWOT, 'Điểm mạnh′ (Strengths) và 'Điểm yếu′ (Weaknesses) đề cập đến yếu tố nào?
Câu 19
19. Khi một công ty chia thị trường thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên các yếu tố như tuổi tác, giới tính, thu nhập và nghề nghiệp, họ đang thực hiện hoạt động nào?
Câu 20
20. Hệ thống thông tin marketing (MIS) có vai trò chính là gì trong quản trị marketing?
Câu 21
21. Chiến lược định giá hớt váng sữa (Skimming Pricing) thường được áp dụng hiệu quả nhất trong trường hợp nào?
Câu 22
22. Kênh phân phối trực tiếp là kênh mà nhà sản xuất bán hàng cho ai?
Câu 23
23. Trong mô hình 5 khoảng cách chất lượng dịch vụ (Service Quality Gaps Model), khoảng cách nào xảy ra khi sự khác biệt giữa kỳ vọng của khách hàng về dịch vụ và nhận thức của nhà quản lý về kỳ vọng đó?
Câu 24
24. Tại sao việc hiểu hành vi mua của người tiêu dùng lại quan trọng đối với nhà quản trị marketing?
Câu 25
25. Một công ty bán phần mềm doanh nghiệp phức tạp, yêu cầu tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu. Kênh truyền thông chiêu thị nào có khả năng hiệu quả nhất trong trường hợp này?
Câu 26
26. Khái niệm cốt lõi nào trong quản trị marketing tập trung vào việc hiểu và đáp ứng những mong muốn chưa được thỏa mãn của khách hàng, có khả năng chi trả?
Câu 27
27. Chiến lược marketing tập trung (Concentrated Marketing) phù hợp nhất với doanh nghiệp nào?
Câu 28
28. Mối quan hệ giữa sự hài lòng của khách hàng và lòng trung thành của khách hàng là gì?
Câu 29
29. Sự khác biệt chính giữa marketing đại chúng (Mass Marketing) và marketing mục tiêu (Target Marketing) nằm ở đâu?
Câu 30
30. Điểm hòa vốn (Break-even point) trong marketing được sử dụng để phân tích mối quan hệ giữa những yếu tố nào?

Để lại một bình luận