Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Số câu30
Quiz ID14220
Câu 1
1. Loại hình tài trợ nào sau đây thường có chi phí vốn thấp nhất?
Câu 2
2. Thời gian hoàn vốn (Payback Period) đo lường điều gì?
Câu 3
3. Chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC) là gì?
Câu 4
4. Mục đích của dự báo tài chính (financial forecasting) là gì?
Câu 5
5. Tỷ số thanh toán hiện hành (current ratio) được tính bằng:
Câu 6
6. Đâu là công thức tính Giá trị hiện tại thuần (NPV)?
Câu 7
7. Đòn bẩy tài chính (financial leverage) có thể:
Câu 8
8. Trong quản trị hàng tồn kho, chi phí nào sau đây là quan trọng nhất cần xem xét?
Câu 9
9. Lạm phát (inflation) ảnh hưởng như thế nào đến quyết định tài chính?
Câu 10
10. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của chính sách tiền tệ?
Câu 11
11. Ngân sách vốn (capital budget) là kế hoạch cho:
Câu 12
12. Đâu KHÔNG phải là một quyết định tài chính chính mà nhà quản trị tài chính phải đưa ra?
Câu 13
13. Khái niệm 'giá trị thời gian của tiền' (time value of money) đề cập đến điều gì?
Câu 14
14. Rủi ro tín dụng (credit risk) là rủi ro liên quan đến:
Câu 15
15. Điều gì xảy ra với NPV của một dự án nếu lãi suất chiết khấu tăng lên?
Câu 16
16. Phân tích tỷ số tài chính (financial ratio analysis) giúp đánh giá điều gì?
Câu 17
17. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) là gì?
Câu 18
18. Mục tiêu của quản lý vốn lưu động (working capital management) là:
Câu 19
19. Phương pháp khấu hao nào sau đây thường được sử dụng để tính khấu hao nhanh hơn trong những năm đầu của tài sản?
Câu 20
20. Quyết định đầu tư (investment decision) trong quản trị tài chính liên quan đến:
Câu 21
21. Quyết định tài trợ (financing decision) trong quản trị tài chính liên quan đến:
Câu 22
22. Chính sách cổ tức (dividend policy) liên quan đến quyết định:
Câu 23
23. Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (debt-to-equity ratio) đo lường:
Câu 24
24. Trong phân tích hòa vốn (break-even analysis), điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
Câu 25
25. Vốn lưu động ròng (Net Working Capital - NWC) được tính bằng:
Câu 26
26. Phương pháp 'tỷ lệ phần trăm doanh thu' (percentage of sales method) thường được sử dụng trong:
Câu 27
27. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (discounted cash flow - DCF) được sử dụng để:
Câu 28
28. Rủi ro thanh khoản (liquidity risk) là rủi ro:
Câu 29
29. Mục tiêu chính của quản trị tài chính là gì?
Câu 30
30. Rủi ro hệ thống (systematic risk) còn được gọi là:

Để lại một bình luận