Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính

Số câu30
Quiz ID13206
Câu 1
1. Điều gì KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến quyết định cơ cấu vốn của doanh nghiệp?
Câu 2
2. Trong quản trị hàng tồn kho, chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí liên quan đến việc duy trì hàng tồn kho?
Câu 3
3. Phương pháp khấu hao nào thường được sử dụng để khấu hao tài sản vô hình?
Câu 4
4. Phương pháp quản lý tiền mặt tập trung 'tăng tốc thu tiền' (speeding up collections) bao gồm biện pháp nào sau đây?
Câu 5
5. Khi phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ, dòng tiền từ hoạt động tài chính (Cash flow from financing activities) KHÔNG bao gồm khoản mục nào sau đây?
Câu 6
6. Điều gì KHÔNG phải là một quyết định tài chính chính mà nhà quản trị tài chính phải đưa ra?
Câu 7
7. WACC (Chi phí vốn bình quân gia quyền) được sử dụng để làm gì?
Câu 8
8. Chỉ số thanh khoản nào sau đây đo lường khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp bằng tài sản ngắn hạn ít thanh khoản nhất?
Câu 9
9. Loại hình tài trợ nào sau đây thường có chi phí vốn thấp nhất?
Câu 10
10. Điều gì sau đây là ưu điểm của việc phát hành cổ phiếu so với phát hành trái phiếu để huy động vốn?
Câu 11
11. Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity Ratio) đo lường điều gì?
Câu 12
12. Đâu là nhược điểm chính của việc sử dụng tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) để so sánh và lựa chọn giữa các dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau?
Câu 13
13. Điều gì xảy ra với giá trị của trái phiếu khi lãi suất thị trường tăng lên, giả sử các yếu tố khác không đổi?
Câu 14
14. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ quản lý rủi ro tỷ giá hối đoái?
Câu 15
15. Chính sách cổ tức nào ổn định nhất và được nhiều nhà đầu tư ưa thích vì dễ dự đoán?
Câu 16
16. Điều gì xảy ra với NPV của một dự án đầu tư khi tỷ lệ chiết khấu (discount rate) tăng lên, giả sử các yếu tố khác không đổi?
Câu 17
17. Rủi ro hoạt động (operating risk) của doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
Câu 18
18. Công thức nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa lợi nhuận kỳ vọng của cổ phiếu (Expected Return), tỷ lệ lợi nhuận phi rủi ro (Risk-Free Rate), hệ số beta (Beta) và phần bù rủi ro thị trường (Market Risk Premium) theo mô hình CAPM?
Câu 19
19. Trong quản trị rủi ro, 'phòng ngừa rủi ro' (risk hedging) là chiến lược nhằm mục đích gì?
Câu 20
20. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để quản lý rủi ro lãi suất?
Câu 21
21. Quản trị vốn lưu động (working capital management) tập trung vào quản lý những tài sản và nợ phải trả nào?
Câu 22
22. Trong phân tích hòa vốn (break-even analysis), điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
Câu 23
23. Mục tiêu chính của quản trị tài chính trong một doanh nghiệp là gì?
Câu 24
24. Đòn bẩy tài chính (financial leverage) có tác động như thế nào đến rủi ro và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của doanh nghiệp?
Câu 25
25. Rủi ro hệ thống (systematic risk) còn được gọi là rủi ro gì?
Câu 26
26. Công cụ tài chính phái sinh nào cho phép người mua có quyền (nhưng không bắt buộc) mua hoặc bán một tài sản cơ sở tại một mức giá xác định trước vào hoặc trước một ngày đáo hạn?
Câu 27
27. Mục đích của việc lập ngân sách vốn (capital budgeting) là gì?
Câu 28
28. Chính sách tín dụng thương mại (credit policy) của doanh nghiệp bao gồm những quyết định chính nào?
Câu 29
29. Trong mô hình chiết khấu dòng tiền tự do (Free Cash Flow Valuation), dòng tiền tự do (FCF) đại diện cho:
Câu 30
30. Phương pháp thẩm định dự án đầu tư nào bỏ qua giá trị thời gian của tiền?

Để lại một bình luận