Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính

Số câu30
Quiz ID13203
Câu 1
1. Phân tích độ nhạy (Sensitivity Analysis) trong thẩm định dự án đầu tư nhằm mục đích gì?
Câu 2
2. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố của môi trường tài chính?
Câu 3
3. Mục tiêu của quản lý tiền mặt (Cash Management) hiệu quả là gì?
Câu 4
4. Bảng cân đối kế toán thể hiện điều gì về tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?
Câu 5
5. Trong cấu trúc vốn tối ưu, doanh nghiệp nên cân nhắc yếu tố nào để quyết định tỷ lệ nợ và vốn chủ sở hữu?
Câu 6
6. Nguyên tắc thận trọng (Prudence Principle) trong kế toán tài chính yêu cầu điều gì?
Câu 7
7. Mục đích chính của việc lập kế hoạch tài chính là gì?
Câu 8
8. Phân tích hòa vốn (Break-even Analysis) giúp doanh nghiệp xác định điều gì?
Câu 9
9. Trong quản lý rủi ro tài chính, đa dạng hóa danh mục đầu tư (Portfolio Diversification) giúp giảm thiểu loại rủi ro nào?
Câu 10
10. Rủi ro hệ thống (Systematic Risk) còn được gọi là rủi ro thị trường, đặc trưng bởi điều gì?
Câu 11
11. Phương pháp thẩm định dự án đầu tư IRR (Tỷ suất sinh lời nội bộ) có nhược điểm chính nào?
Câu 12
12. Mục tiêu chính của quản trị tài chính trong một doanh nghiệp là gì?
Câu 13
13. Khi lãi suất thị trường tăng, điều gì thường xảy ra với giá trái phiếu?
Câu 14
14. Quản trị rủi ro hối đoái (Exchange Rate Risk Management) đặc biệt quan trọng đối với doanh nghiệp nào?
Câu 15
15. Trong quyết định đầu tư vốn, tiêu chí nào sau đây thường được ưu tiên sử dụng để đánh giá tính khả thi của dự án?
Câu 16
16. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để quản lý rủi ro lãi suất?
Câu 17
17. Chi phí cơ hội của vốn (Opportunity Cost of Capital) thể hiện điều gì?
Câu 18
18. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) được sử dụng để làm gì trong quản trị tài chính?
Câu 19
19. Đòn bẩy tài chính (Financial Leverage) có thể mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp?
Câu 20
20. Chính sách cổ tức (Dividend Policy) của doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào sau đây?
Câu 21
21. Trong quản lý hàng tồn kho, chi phí nào sau đây thuộc chi phí tồn kho?
Câu 22
22. Chỉ số thanh khoản hiện hành (Current Ratio) được tính bằng công thức nào và phản ánh điều gì?
Câu 23
23. Mô hình CAPM (Capital Asset Pricing Model) được sử dụng để làm gì?
Câu 24
24. Thời gian hoàn vốn có chiết khấu (Discounted Payback Period) khắc phục được nhược điểm nào của thời gian hoàn vốn thông thường?
Câu 25
25. Trong quản lý vốn lưu động, việc kéo dài kỳ thu tiền bình quân (Average Collection Period) có thể gây ra hậu quả tiêu cực nào?
Câu 26
26. Phân tích Dupont được sử dụng để phân tích và đánh giá yếu tố nào trong báo cáo tài chính?
Câu 27
27. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (Discounted Cash Flow - DCF) được sử dụng để định giá tài sản dựa trên nguyên tắc nào?
Câu 28
28. Công cụ phái sinh tài chính (Financial Derivatives) được sử dụng chủ yếu cho mục đích nào?
Câu 29
29. Vòng quay hàng tồn kho (Inventory Turnover Ratio) đo lường điều gì về hiệu quả quản lý hàng tồn kho của doanh nghiệp?
Câu 30
30. Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đầu tư của quản trị tài chính?

Để lại một bình luận