Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu

Số câu30
Quiz ID11185
Câu 1
1. Đau quặn thận (renal colic) điển hình do sỏi thận gây ra thường có đặc điểm gì?
Câu 2
2. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của suy thận?
Câu 3
3. Loại tiểu không kiểm soát nào xảy ra khi có áp lực đột ngột lên bàng quang, ví dụ như khi ho, hắt hơi hoặc nâng vật nặng?
Câu 4
4. Chức năng chính của thận là gì?
Câu 5
5. Thuốc lợi tiểu thiazide có cơ chế tác dụng chính ở vị trí nào của nephron?
Câu 6
6. Thuốc kháng cholinergic thường được sử dụng để điều trị loại rối loạn chức năng bàng quang nào?
Câu 7
7. Cơ chế bệnh sinh chính của phù trong hội chứng thận hư là gì?
Câu 8
8. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra do suy thận mạn tính giai đoạn cuối?
Câu 9
9. Đơn vị chức năng cơ bản của thận được gọi là gì?
Câu 10
10. Phương pháp điều trị nào sau đây là phương pháp thay thế thận khi chức năng thận suy giảm nặng?
Câu 11
11. Tình trạng bí tiểu cấp tính (Acute urinary retention) là một cấp cứu tiết niệu, nguyên nhân phổ biến nhất ở nam giới lớn tuổi là gì?
Câu 12
12. Nguyên nhân phổ biến nhất gây hội chứng tan máu ure máu cao (HUS) ở trẻ em là gì?
Câu 13
13. Sỏi thận thường được hình thành từ chất nào sau đây?
Câu 14
14. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào thường được sử dụng để phát hiện sỏi thận?
Câu 15
15. Bệnh lý nào sau đây là nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận mạn tính?
Câu 16
16. Trong điều trị suy thận mạn, chế độ ăn hạn chế protein có mục đích chính là gì?
Câu 17
17. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp trong viêm cầu thận cấp?
Câu 18
18. Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn (Post-streptococcal glomerulonephritis) thường xảy ra sau nhiễm trùng nào?
Câu 19
19. Xét nghiệm nước tiểu 24 giờ được sử dụng để định lượng chính xác yếu tố nào sau đây?
Câu 20
20. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) và thuốc chẹn thụ thể angiotensin II (ARBs) được sử dụng rộng rãi trong điều trị bệnh thận mạn vì lý do chính nào?
Câu 21
21. Nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) thường gặp hơn ở phụ nữ so với nam giới, nguyên nhân chính là gì?
Câu 22
22. Hội chứng thận hư (Nephrotic syndrome) được đặc trưng bởi bộ ba triệu chứng chính nào?
Câu 23
23. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận?
Câu 24
24. Rối loạn nào sau đây liên quan đến sự mất kiểm soát chức năng bàng quang, dẫn đến rò rỉ nước tiểu không tự chủ?
Câu 25
25. Testosteron ảnh hưởng đến hệ tiết niệu nam giới như thế nào?
Câu 26
26. Trong hội chứng tan máu ure máu cao (Hemolytic Uremic Syndrome - HUS), cơ quan nào sau đây KHÔNG bị tổn thương chính?
Câu 27
27. Phương pháp điều trị sỏi niệu quản nào sau đây là ít xâm lấn nhất?
Câu 28
28. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG điển hình cho nhiễm trùng đường tiết niệu dưới (viêm bàng quang)?
Câu 29
29. Bệnh thận đa nang di truyền (Polycystic Kidney Disease - PKD) được đặc trưng bởi sự hình thành của nhiều nang ở đâu?
Câu 30
30. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi thận và có vai trò kích thích tủy xương sản xuất hồng cầu?

Để lại một bình luận