Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rối loạn chức năng thận – tiết niệu

Số câu30
Quiz ID11172
Câu 1
1. Phương pháp điều trị thay thế thận (renal replacement therapy - RRT) bao gồm những phương pháp nào sau đây, NGOẠI TRỪ?
Câu 2
2. Nguyên nhân phổ biến nhất gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) là gì?
Câu 3
3. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi thận và có vai trò quan trọng trong điều hòa huyết áp?
Câu 4
4. Cơ chế chính gây phù trong hội chứng thận hư là gì?
Câu 5
5. Cơ chế chính gây tăng huyết áp trong bệnh thận mạn tính là gì?
Câu 6
6. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận?
Câu 7
7. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán sỏi thận?
Câu 8
8. Protein niệu là dấu hiệu của rối loạn chức năng thận nào?
Câu 9
9. Sỏi thận được hình thành chủ yếu từ chất nào sau đây?
Câu 10
10. Chức năng chính của thận là gì?
Câu 11
11. Trong nhiễm trùng đường tiết niệu dưới (lower UTI), vị trí nhiễm trùng thường gặp nhất là:
Câu 12
12. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng phổ biến của suy thận?
Câu 13
13. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) thường được sử dụng trong điều trị bệnh thận mạn tính vì lý do nào sau đây?
Câu 14
14. Trong hội chứng thận hư, lipid niệu (lipiduria) xảy ra do cơ chế nào sau đây?
Câu 15
15. Trong bệnh thận đa nang di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường (ADPKD), cơ chế bệnh sinh chính là gì?
Câu 16
16. Cơ chế tác dụng chính của thuốc lợi tiểu thiazide là gì?
Câu 17
17. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của bệnh thận mạn tính?
Câu 18
18. Điều gì KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ của bệnh thận mạn tính?
Câu 19
19. Vai trò của hormone ADH (hormone chống bài niệu) trong chức năng thận là gì?
Câu 20
20. Trong suy thận cấp, tổn thương ống thận cấp (ATN) thường gây ra do nguyên nhân nào sau đây?
Câu 21
21. Xét nghiệm nước tiểu 24 giờ được sử dụng để định lượng yếu tố nào sau đây trong đánh giá chức năng thận?
Câu 22
22. Điều gì xảy ra khi thận không sản xuất đủ erythropoietin (EPO)?
Câu 23
23. Phân biệt viêm cầu thận và viêm bể thận dựa trên vị trí tổn thương chính:
Câu 24
24. Tại sao bệnh nhân suy thận mạn tính thường bị thiếu vitamin D?
Câu 25
25. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp phòng ngừa nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) ở phụ nữ?
Câu 26
26. Tình trạng nào sau đây có thể dẫn đến suy thận trước thận (pre-renal acute kidney injury)?
Câu 27
27. Trong điều trị sỏi thận nhỏ, biện pháp nào sau đây thường được khuyến cáo đầu tiên?
Câu 28
28. Tình trạng bí tiểu cấp tính có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào cho thận?
Câu 29
29. Loại thuốc nào sau đây có thể gây độc cho thận (nephrotoxic)?
Câu 30
30. Điều gì KHÔNG phải là một mục tiêu trong chế độ ăn uống cho bệnh nhân bệnh thận mạn tính?

Để lại một bình luận