Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp

Số câu30
Quiz ID11335
Câu 1
1. Trong điều kiện bình thường, tỷ lệ thông khí - tưới máu (V/Q ratio) lý tưởng ở phổi là bao nhiêu?
Câu 2
2. Cơ chế chính để vận chuyển carbon dioxide từ các mô về phổi là gì?
Câu 3
3. Điều gì xảy ra với áp suất trong lồng ngực (áp suất màng phổi) trong quá trình thở ra bình thường?
Câu 4
4. Điều gì sẽ xảy ra với đường cong phân ly oxy-hemoglobin khi pH máu giảm (ví dụ, trong nhiễm toan)?
Câu 5
5. Điều gì xảy ra với dung tích cặn chức năng (FRC) ở bệnh nhân khí phế thũng?
Câu 6
6. Sức căng bề mặt của phế nang được giảm bớt bởi chất hoạt diện (surfactant) do tế bào nào sản xuất?
Câu 7
7. Bộ phận nào của não bộ chứa trung tâm điều khiển nhịp thở hít vào?
Câu 8
8. Khả năng khuếch tán của phổi (DLCO) thể hiện điều gì?
Câu 9
9. Phản xạ Hering-Breuer là phản xạ bảo vệ phổi khỏi bị căng giãn quá mức, được kích hoạt bởi thụ thể nào?
Câu 10
10. Khoảng chết giải phẫu (Anatomical dead space) là gì?
Câu 11
11. Ở người khỏe mạnh, sự khác biệt về áp suất riêng phần của oxy giữa phế nang và máu mao mạch phổi là bao nhiêu để đảm bảo khuếch tán hiệu quả?
Câu 12
12. Trong trường hợp nào sau đây, dung tích sống (VC) có thể giảm?
Câu 13
13. Hemoglobin vận chuyển oxy trong máu chủ yếu dưới dạng nào?
Câu 14
14. Đơn vị chức năng cơ bản của phổi, nơi xảy ra trao đổi khí, được gọi là gì?
Câu 15
15. Chức năng chính của hệ hô hấp là gì?
Câu 16
16. Phương pháp đo chức năng hô hấp nào đo trực tiếp thể tích khí cặn (RV)?
Câu 17
17. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) chủ yếu ảnh hưởng đến giai đoạn nào của hô hấp?
Câu 18
18. Loại tế bào miễn dịch nào chiếm ưu thế trong phế nang và đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ phổi khỏi nhiễm trùng?
Câu 19
19. Trong điều kiện gắng sức, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tăng thông khí?
Câu 20
20. Trong trường hợp tắc nghẽn đường thở (ví dụ, hen suyễn), thông số nào sau đây thường giảm đáng kể?
Câu 21
21. Loại thụ thể nào đóng vai trò quan trọng trong phản xạ ho?
Câu 22
22. Phản ứng tăng thông khí khi gắng sức chủ yếu được điều khiển bởi cơ chế nào?
Câu 23
23. Ảnh hưởng chính của việc tăng thông khí lên nồng độ CO2 trong máu động mạch là gì?
Câu 24
24. Thể tích khí lưu thông (Tidal Volume) là gì?
Câu 25
25. Chemoreceptor trung ương chủ yếu nhạy cảm với sự thay đổi của yếu tố nào trong dịch não tủy?
Câu 26
26. Áp suất riêng phần của oxy (PO2) trong máu động mạch ở người khỏe mạnh bình thường khoảng bao nhiêu?
Câu 27
27. Cơ quan nào sau đây đóng vai trò chính trong việc kiểm soát nhịp thở?
Câu 28
28. Khi một người chuyển từ độ cao ngang mực nước biển lên vùng núi cao, điều gì sẽ xảy ra với thông khí phế nang?
Câu 29
29. Quá trình thông khí phổi bao gồm mấy giai đoạn chính?
Câu 30
30. Hiện tượng gì xảy ra với cơ hoành và cơ liên sườn ngoài trong quá trình hít vào bình thường?

Để lại một bình luận