Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Số câu30
Quiz ID10289
Câu 1
1. Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc quản trị tài chính doanh nghiệp?
Câu 2
2. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ quản lý rủi ro lãi suất?
Câu 3
3. Khái niệm 'giá trị thời gian của tiền' (time value of money) đề cập đến điều gì?
Câu 4
4. Hợp nhất và mua lại doanh nghiệp (M&A) có thể mang lại lợi ích nào sau đây?
Câu 5
5. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (discounted cash flow - DCF) được sử dụng chủ yếu để làm gì?
Câu 6
6. Nguyên tắc thận trọng (prudence principle) trong kế toán tài chính yêu cầu điều gì?
Câu 7
7. Phương pháp NPV (Net Present Value - Giá trị hiện tại thuần) được coi là ưu việt hơn phương pháp IRR (Internal Rate of Return - Tỷ suất sinh lời nội bộ) trong trường hợp nào?
Câu 8
8. Trong quản lý chu kỳ tiền mặt (cash conversion cycle), việc rút ngắn chu kỳ này thường mang lại lợi ích gì?
Câu 9
9. Mục tiêu chính của quản trị tài chính doanh nghiệp là gì?
Câu 10
10. Trong phân tích độ nhạy (sensitivity analysis) dự án đầu tư, mục đích chính là gì?
Câu 11
11. Chi phí sử dụng vốn (cost of capital) của doanh nghiệp được sử dụng để làm gì?
Câu 12
12. Phương pháp thẩm định dự án đầu tư IRR (Internal Rate of Return) có nhược điểm chính nào?
Câu 13
13. Thời gian hoàn vốn (payback period) của dự án đầu tư cho biết điều gì?
Câu 14
14. Trong phân tích SWOT, yếu tố nào sau đây thuộc về yếu tố bên ngoài doanh nghiệp?
Câu 15
15. Ưu điểm chính của việc phát hành cổ phiếu ra công chúng lần đầu (IPO) là gì?
Câu 16
16. Rủi ro hệ thống (systematic risk) còn được gọi là rủi ro gì?
Câu 17
17. Trong quản lý vốn lưu động, mục tiêu chính của quản lý tiền mặt là gì?
Câu 18
18. Chính sách cổ tức (dividend policy) của doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào sau đây?
Câu 19
19. Chỉ số nợ trên vốn chủ sở hữu (debt-to-equity ratio) đo lường điều gì?
Câu 20
20. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?
Câu 21
21. Trong quản lý rủi ro tỷ giá hối đoái, công cụ phái sinh nào sau đây thường được sử dụng để phòng ngừa rủi ro giảm giá đồng tiền trong tương lai?
Câu 22
22. Trong phân tích hòa vốn (break-even analysis), điểm hòa vốn (break-even point) thể hiện điều gì?
Câu 23
23. Đòn bẩy tài chính (financial leverage) phát sinh từ việc sử dụng nguồn vốn nào?
Câu 24
24. Hoạt động 'mua lại cổ phiếu quỹ' (stock repurchase) của doanh nghiệp thường được thực hiện khi nào?
Câu 25
25. Rủi ro hoạt động (operating risk) của doanh nghiệp KHÔNG bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
Câu 26
26. Vòng quay hàng tồn kho (inventory turnover ratio) đo lường điều gì?
Câu 27
27. Chỉ số thanh toán hiện hành (current ratio) được tính bằng công thức nào?
Câu 28
28. Công thức nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT), Lãi vay (Interest), và Lợi nhuận trước thuế (EBT)?
Câu 29
29. Mô hình CAPM (Capital Asset Pricing Model) được sử dụng để làm gì?
Câu 30
30. Chi phí cơ hội của vốn (opportunity cost of capital) thể hiện điều gì?

Để lại một bình luận