Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Số câu30
Quiz ID14474
Câu 1
1. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của chính sách tiền tệ?
Câu 2
2. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng thương mại phát sinh chủ yếu từ đâu?
Câu 3
3. Chỉ số ROE (Return on Equity) đo lường điều gì trong hoạt động ngân hàng?
Câu 4
4. Lãi suất chiết khấu là lãi suất áp dụng cho giao dịch nào?
Câu 5
5. Hợp đồng tương lai (futures contract) là một loại công cụ tài chính phái sinh, dùng để làm gì?
Câu 6
6. Trong mô hình IS-LM, trục hoành và trục tung lần lượt biểu diễn cho biến số kinh tế vĩ mô nào?
Câu 7
7. Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng cơ bản của ngân hàng trung ương?
Câu 8
8. Loại hình ngân hàng nào tập trung vào việc cung cấp các dịch vụ tài chính phức tạp như bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn M&A?
Câu 9
9. Đâu là mục tiêu chính của việc quản lý rủi ro thanh khoản trong ngân hàng?
Câu 10
10. Trong quản lý rủi ro thị trường của ngân hàng, VaR (Value at Risk) được sử dụng để đo lường điều gì?
Câu 11
11. Trong các loại hình ngân hàng sau, loại hình nào chủ yếu huy động vốn và cho vay trong ngắn hạn?
Câu 12
12. Công cụ 'hành lang lãi suất' (interest rate corridor) được ngân hàng trung ương sử dụng để làm gì?
Câu 13
13. Trong hoạt động thanh toán quốc tế, phương thức thanh toán nào được xem là ít rủi ro nhất cho người xuất khẩu?
Câu 14
14. Mục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ thường được xác định là gì?
Câu 15
15. Blockchain được ứng dụng trong lĩnh vực tài chính ngân hàng chủ yếu để làm gì?
Câu 16
16. Trong cấu trúc lãi suất, đường cong lãi suất dốc lên thường phản ánh kỳ vọng gì về nền kinh tế?
Câu 17
17. Trong hệ thống thanh toán, 'bút toán ghi nợ' (debit entry) có nghĩa là gì?
Câu 18
18. Trong các biện pháp sau, biện pháp nào KHÔNG nhằm tăng cường an toàn vốn cho ngân hàng?
Câu 19
19. Trong nghiệp vụ ngân hàng hiện đại, Fintech (Financial Technology) có vai trò chính là gì?
Câu 20
20. Hành vi 'lựa chọn đối nghịch' (adverse selection) trong thị trường tín dụng xảy ra khi nào?
Câu 21
21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến lợi nhuận của ngân hàng thương mại?
Câu 22
22. Hoạt động nào sau đây là nghiệp vụ thị trường mở?
Câu 23
23. Ngân hàng số (Digital Bank) khác biệt cơ bản so với ngân hàng truyền thống ở điểm nào?
Câu 24
24. Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt nhằm mục tiêu chính nào sau đây?
Câu 25
25. Khái niệm 'tỷ lệ dự trữ bắt buộc' dùng để chỉ điều gì?
Câu 26
26. Điều gì sẽ xảy ra với lãi suất trên thị trường tiền tệ nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc?
Câu 27
27. Điều gì xảy ra với đường cung tiền tệ (MS) khi ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở bằng cách mua vào trái phiếu chính phủ?
Câu 28
28. Khái niệm 'bẫy thanh khoản' (liquidity trap) trong kinh tế học Keynesian mô tả tình huống nào?
Câu 29
29. Rủi ro tác nghiệp (operational risk) trong ngân hàng KHÔNG bao gồm loại rủi ro nào sau đây?
Câu 30
30. Một ngân hàng thương mại có tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%. Nếu một khách hàng gửi thêm 100 triệu đồng vào ngân hàng, lượng tiền tối đa mà hệ thống ngân hàng có thể tạo ra từ khoản tiền gửi ban đầu này là bao nhiêu?

Để lại một bình luận