Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính quốc tế

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính quốc tế

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính quốc tế

Số câu30
Quiz ID10406
Câu 1
1. Chế độ tỷ giá hối đoái cố định có ưu điểm chính nào?
Câu 2
2. Rủi ro tín dụng đối tác (counterparty credit risk) trong giao dịch ngoại hối là gì?
Câu 3
3. Hiện tượng 'J-curve' trong thương mại quốc tế mô tả điều gì?
Câu 4
4. Ngân hàng Thế giới (World Bank) tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?
Câu 5
5. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về 'tỷ giá hối đoái danh nghĩa'?
Câu 6
6. Cán cân thanh toán (BOP) của một quốc gia ghi lại điều gì?
Câu 7
7. Điều kiện Marshall-Lerner trong thương mại quốc tế liên quan đến điều gì?
Câu 8
8. Cơ chế tỷ giá mục tiêu (target zone) là một dạng của chế độ tỷ giá hối đoái nào?
Câu 9
9. Chiến lược 'kinh doanh chênh lệch lãi suất' (carry trade) trong thị trường ngoại hối là gì?
Câu 10
10. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố chính quyết định tỷ giá hối đoái trong dài hạn theo lý thuyết ngang bằng sức mua (PPP)?
Câu 11
11. Điều gì có thể gây ra 'khủng hoảng tiền tệ'?
Câu 12
12. Điều gì xảy ra với cán cân thương mại của một quốc gia khi xuất khẩu vượt quá nhập khẩu?
Câu 13
13. Thị trường Eurocurrency là thị trường giao dịch loại tiền tệ nào?
Câu 14
14. Nguyên tắc 'tam giác bất khả thi' (impossible trinity) trong tài chính quốc tế chỉ ra điều gì?
Câu 15
15. SDRs (Quyền rút vốn đặc biệt) do IMF phát hành được sử dụng như thế nào?
Câu 16
16. Điều gì là mục tiêu chính của việc điều phối chính sách tiền tệ quốc tế?
Câu 17
17. Tài khoản vãng lai trong cán cân thanh toán bao gồm những yếu tố chính nào?
Câu 18
18. Trong mô hình Mundell-Fleming, chính sách tài khóa có hiệu quả hơn trong việc kích thích kinh tế trong nước khi chế độ tỷ giá hối đoái nào?
Câu 19
19. Điều gì KHÔNG phải là một biện pháp kiểm soát vốn điển hình?
Câu 20
20. Điều gì KHÔNG phải là một chức năng chính của thị trường ngoại hối?
Câu 21
21. Khái niệm 'ngang bằng sức mua' (Purchasing Power Parity - PPP) cho rằng điều gì?
Câu 22
22. Lý thuyết 'ngang bằng lãi suất' (Interest Rate Parity - UIP) cho rằng điều gì?
Câu 23
23. Hệ thống Bretton Woods, được thiết lập sau Thế chiến II, dựa trên chế độ tỷ giá hối đoái nào?
Câu 24
24. Rủi ro chuyển đổi (translation exposure) trong tài chính quốc tế phát sinh khi nào?
Câu 25
25. Điều gì là nhược điểm chính của chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi?
Câu 26
26. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) khác với đầu tư danh mục (portfolio investment) chủ yếu ở điểm nào?
Câu 27
27. Rủi ro quốc gia (country risk) trong tài chính quốc tế đề cập đến điều gì?
Câu 28
28. Công cụ phái sinh ngoại hối (foreign exchange derivative) được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì?
Câu 29
29. IMF (Quỹ Tiền tệ Quốc tế) được thành lập với mục tiêu chính nào?
Câu 30
30. Sự khác biệt chính giữa thị trường ngoại hối giao ngay (spot market) và thị trường kỳ hạn (forward market) là gì?

Để lại một bình luận