Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệ

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệ

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệ

Số câu30
Quiz ID15787
Câu 1
1. Ưu điểm chính của việc đa dạng hóa danh mục đầu tư là gì?
Câu 2
2. Phát biểu nào sau đây về tiền điện tử (cryptocurrency) là đúng?
Câu 3
3. Nếu một công ty có tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity ratio) cao, điều này thường cho thấy điều gì?
Câu 4
4. Loại hình quỹ nào sau đây thường đầu tư vào các công ty khởi nghiệp hoặc doanh nghiệp nhỏ có tiềm năng tăng trưởng cao nhưng rủi ro lớn?
Câu 5
5. Khái niệm 'rủi ro tín dụng′ (credit risk) trong tài chính đề cập đến điều gì?
Câu 6
6. Nếu Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều gì có xu hướng xảy ra?
Câu 7
7. Khi lạm phát xảy ra, điều gì có xu hướng xảy ra với sức mua của một đơn vị tiền tệ?
Câu 8
8. Chính sách tiền tệ thắt chặt (contractionary monetary policy) thường được Ngân hàng Trung ương áp dụng nhằm mục đích gì?
Câu 9
9. Tại sao lạm phát ở mức vừa phải thường được xem là tốt cho nền kinh tế?
Câu 10
10. Sự khác biệt cơ bản giữa thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp trong thị trường chứng khoán là gì?
Câu 11
11. Lợi suất đáo hạn (Yield to Maturity - YTM) của trái phiếu phản ánh điều gì?
Câu 12
12. Khái niệm 'lãi suất thực′ (real interest rate) được tính bằng cách nào?
Câu 13
13. Nếu một nhà đầu tư cần tiền trong ngắn hạn (dưới 1 năm) và muốn rủi ro thấp nhất có thể, họ nên xem xét đầu tư vào loại tài sản nào sau đây?
Câu 14
14. Công cụ nào sau đây được coi là công cụ nợ, trong đó người phát hành cam kết trả gốc và lãi cho người nắm giữ?
Câu 15
15. Khoản vay có tài sản đảm bảo (collateral) thường có lãi suất thấp hơn khoản vay không có tài sản đảm bảo vì lý do nào sau đây?
Câu 16
16. Nếu tỷ giá hối đoái giữa VND và USD là 1 USD = 24,000 VND, và sau đó thay đổi thành 1 USD = 23,500 VND, điều này có nghĩa là:
Câu 17
17. Chức năng nào của tiền tệ cho phép nó được sử dụng để đo lường giá trị của hàng hóa và dịch vụ khác?
Câu 18
18. Ưu điểm nào sau đây là KHÔNG phải của hình thức thanh toán không dùng tiền mặt so với tiền mặt?
Câu 19
19. Phát biểu nào sau đây về cổ phiếu là SAI?
Câu 20
20. Chỉ số nào đo lường biến động giá trung bình của một rổ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng theo thời gian?
Câu 21
21. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là công cụ của chính sách tiền tệ được sử dụng để:
Câu 22
22. Rủi ro nào sau đây là rủi ro hệ thống (systematic risk), không thể loại bỏ hoàn toàn bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư?
Câu 23
23. Khi Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất cơ bản, điều gì có xu hướng xảy ra với hoạt động đầu tư của các doanh nghiệp?
Câu 24
24. Công cụ tài chính nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất?
Câu 25
25. Ngân hàng Trung ương sử dụng nghiệp vụ thị trường mở (Open Market Operations) để điều chỉnh cung tiền bằng cách nào?
Câu 26
26. Nếu một người gửi tiết kiệm 100 triệu VND với lãi suất 6% mỗi năm, lãi kép hàng năm. Sau 2 năm, tổng số tiền (gốc + lãi) người đó nhận được là bao nhiêu?
Câu 27
27. Trong bối cảnh tài chính cá nhân, 'ngân sách′ (budget) là gì?
Câu 28
28. Thị trường tài chính nào là nơi các công cụ tài chính ngắn hạn (thường dưới 1 năm) được giao dịch?
Câu 29
29. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về lãi suất kép (compound interest)?
Câu 30
30. Nếu một quốc gia có thâm hụt cán cân thương mại, điều này có nghĩa là:

Để lại một bình luận