Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Số câu30
Quiz ID11189
Câu 1
1. Suy thận mạn tính (chronic kidney disease - CKD) giai đoạn cuối thường đòi hỏi phương pháp điều trị thay thế thận nào?
Câu 2
2. Hormone ADH (Vasopressin) tác động chủ yếu lên phần nào của nephron để điều chỉnh sự tái hấp thu nước?
Câu 3
3. Vị trí nào sau đây KHÔNG thuộc đường dẫn nước tiểu?
Câu 4
4. Viêm cầu thận cấp (acute glomerulonephritis) thường xảy ra sau nhiễm trùng nào?
Câu 5
5. Ống nào sau đây trong nephron có chức năng tái hấp thu phần lớn glucose và amino acid trở lại máu?
Câu 6
6. Quá trình nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng chính của thận?
Câu 7
7. Trong trường hợp suy thận cấp, chỉ số xét nghiệm nào sau đây thường tăng cao trong máu?
Câu 8
8. Cơ chế 'bơm ngược dòng nhân lên' (countercurrent multiplier) diễn ra ở quai Henle có vai trò quan trọng trong việc gì?
Câu 9
9. Trong quá trình hình thành nước tiểu, quá trình bài tiết (secretion) chủ yếu diễn ra ở phần nào của nephron?
Câu 10
10. Khi cơ thể bị mất nước, hormone nào sẽ được giải phóng để giúp thận giữ nước?
Câu 11
11. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi thận và đóng vai trò quan trọng trong việc kích thích sản xuất hồng cầu?
Câu 12
12. Sỏi thận thường được hình thành do sự kết tinh của chất nào sau đây trong nước tiểu?
Câu 13
13. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của thận là gì?
Câu 14
14. So sánh cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazide và lợi tiểu quai. Điểm khác biệt chính là gì?
Câu 15
15. Triệu chứng 'đa niệu' (polyuria) có nghĩa là gì?
Câu 16
16. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE inhibitors) trong điều trị tăng huyết áp liên quan đến thận là gì?
Câu 17
17. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận?
Câu 18
18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ lọc cầu thận (GFR)?
Câu 19
19. Trong quá trình điều trị suy thận mạn bằng lọc máu chu kỳ, phương pháp lọc máu nào sử dụng màng lọc ngoài cơ thể để loại bỏ chất thải và dịch thừa?
Câu 20
20. Bệnh lý nào sau đây KHÔNG phải là bệnh lý thường gặp của đường tiết niệu dưới?
Câu 21
21. Thuốc lợi tiểu quai (loop diuretics) như furosemide tác động chủ yếu lên phần nào của nephron?
Câu 22
22. Hội chứng thận hư (nephrotic syndrome) được đặc trưng bởi triệu chứng chính nào sau đây?
Câu 23
23. Cơ chế nào sau đây giúp thận duy trì cân bằng pH của máu?
Câu 24
24. Thành phần nào của nephron chịu trách nhiệm chính cho quá trình lọc máu?
Câu 25
25. Xét nghiệm nước tiểu 'nhúng que' (urine dipstick test) có thể phát hiện nhanh chóng thành phần nào sau đây trong nước tiểu?
Câu 26
26. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG được sử dụng cho sỏi thận kích thước lớn, gây tắc nghẽn đường tiết niệu?
Câu 27
27. Cơ vòng nào kiểm soát việc giải phóng nước tiểu từ bàng quang ra niệu đạo?
Câu 28
28. Chức năng chính của niệu quản là gì?
Câu 29
29. Một người bệnh bị tổn thương ống lượn xa của nephron. Chức năng nào sau đây của thận sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất?
Câu 30
30. Loại tế bào nào trong tiểu cầu thận tạo thành hàng rào lọc và có vai trò quan trọng trong ngăn chặn protein lớn và tế bào máu lọt vào dịch lọc?

Để lại một bình luận