Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê trong kinh tế và kinh doanh

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê trong kinh tế và kinh doanh

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê trong kinh tế và kinh doanh

Số câu30
Quiz ID12516
Câu 1
1. Trong kiểm định giả thuyết, mức ý nghĩa α (alpha) thường được chọn là 0.05. Điều này có nghĩa là:
Câu 2
2. Sai số loại II (Type II error) trong kiểm định giả thuyết xảy ra khi:
Câu 3
3. Khi báo cáo kết quả thống kê, điều quan trọng là phải:
Câu 4
4. Trong thống kê kinh doanh, 'dân số' (population) thường đề cập đến:
Câu 5
5. Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản (Simple random sampling) đảm bảo rằng:
Câu 6
6. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để làm mịn chuỗi thời gian và loại bỏ nhiễu?
Câu 7
7. Khi nào thì việc sử dụng thống kê mô tả là phù hợp nhất trong nghiên cứu kinh doanh?
Câu 8
8. Độ lệch chuẩn (Standard deviation) đo lường điều gì?
Câu 9
9. Khi kích thước mẫu tăng lên, điều gì thường xảy ra với độ rộng của khoảng tin cậy (confidence interval) (giả sử mức độ tin cậy không đổi)?
Câu 10
10. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) được sử dụng để đo lường:
Câu 11
11. Một nhà quản lý muốn sử dụng thống kê để cải thiện quy trình sản xuất. Ứng dụng nào sau đây là phù hợp nhất?
Câu 12
12. Trong phân tích hồi quy tuyến tính đơn giản, biến độc lập còn được gọi là:
Câu 13
13. Hệ số tương quan (Correlation coefficient) Pearson đo lường:
Câu 14
14. Khoảng tin cậy (Confidence interval) được sử dụng để:
Câu 15
15. Phân tích phương sai (ANOVA) được sử dụng để:
Câu 16
16. Giá trị P (P-value) trong kiểm định giả thuyết thống kê thể hiện:
Câu 17
17. Trong phân tích rủi ro, 'phương sai' (variance) của lợi nhuận đầu tư thường được sử dụng để đo lường:
Câu 18
18. Thống kê suy diễn (Inferential statistics) chủ yếu tập trung vào:
Câu 19
19. Thống kê mô tả chủ yếu tập trung vào việc:
Câu 20
20. Trong phân tích chuỗi thời gian, thành phần xu hướng (Trend) thể hiện:
Câu 21
21. Lựa chọn thống kê nào sau đây phù hợp để so sánh sự khác biệt về mức độ hài lòng của khách hàng giữa hai nhóm sản phẩm (mỗi nhóm sản phẩm được đánh giá bởi các khách hàng khác nhau)?
Câu 22
22. Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để so sánh doanh số bán hàng của 4 khu vực khác nhau trong cùng một quý?
Câu 23
23. Giá trị trung vị (Median) của một tập dữ liệu được định nghĩa là:
Câu 24
24. Phương pháp thống kê nào sau đây có thể được sử dụng để phân tích mối quan hệ giữa chi phí quảng cáo và doanh thu bán hàng?
Câu 25
25. Trong kinh doanh, loại dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính?
Câu 26
26. Trong phân tích chuỗi thời gian, mô hình ARIMA thường được sử dụng để:
Câu 27
27. Trong marketing, kỹ thuật phân cụm khách hàng (customer segmentation) dựa trên thống kê giúp:
Câu 28
28. Trong phân tích dữ liệu lớn (Big Data), thống kê đóng vai trò:
Câu 29
29. Một công ty muốn khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ. Họ quyết định phỏng vấn 100 khách hàng ngẫu nhiên từ danh sách khách hàng. 100 khách hàng này được gọi là:
Câu 30
30. Ứng dụng của thống kê trong quản lý rủi ro tín dụng (credit risk management) là:

Để lại một bình luận