Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Số câu30
Quiz ID11063
Câu 1
1. Chọn câu sử dụng đúng 'Si Conditionnel' loại 2 (hypothétique):
Câu 2
2. Chọn hình thức Passé Composé đúng của động từ 'se lever' (thức dậy) ở ngôi 'elle':
Câu 3
3. Chọn câu hỏi đúng về thời gian:
Câu 4
4. Chọn từ đồng nghĩa với 'travailler':
Câu 5
5. Chọn câu sử dụng đúng thì Imparfait:
Câu 6
6. Trong tiếng Pháp, 'au revoir' có nghĩa là:
Câu 7
7. Ý nghĩa của từ 'désolé' là:
Câu 8
8. Chọn đại từ quan hệ thích hợp: 'La personne ___ je parle est mon professeur.'
Câu 9
9. Trong câu 'Il faut que je parte', động từ 'parte' được chia ở mode và temps nào?
Câu 10
10. Trong tiếng Pháp, số '80' được viết là:
Câu 11
11. Cụm từ 'à bientôt' có nghĩa là:
Câu 12
12. Động từ nào sau đây được chia đúng ở thì Futur Simple, ngôi 'nous'?
Câu 13
13. Chọn giới từ thích hợp: 'Le livre est ___ la table.'
Câu 14
14. Trong câu hỏi 'Est-ce que tu aimes le chocolat?', dạng đảo ngữ tương ứng là:
Câu 15
15. Trong tiếng Pháp, 'Merci beaucoup' có nghĩa là:
Câu 16
16. Cấu trúc 'venir de + infinitif' diễn tả điều gì?
Câu 17
17. Tính từ nào sau đây KHÔNG hòa hợp giống và số với danh từ 'filles' (số nhiều, giống cái)?
Câu 18
18. Cách phát âm đúng của cụm từ 'eau' là:
Câu 19
19. Chọn câu hỏi đúng để hỏi về quốc tịch:
Câu 20
20. Trong câu 'Je voudrais un café, s'il vous plaît', 'voudrais' là dạng chia của động từ nào và ở thì/mode nào?
Câu 21
21. Đại từ chỉ định 'ce' trở thành 'cet' khi nào?
Câu 22
22. Ý nghĩa của 'faux amis' (từ giả đồng âm) trong tiếng Pháp là gì?
Câu 23
23. Trong tiếng Pháp, 'Je t'aime' có nghĩa là:
Câu 24
24. Chọn cách viết đúng thứ tự ngày tháng năm theo chuẩn Pháp:
Câu 25
25. Ý nghĩa của thành ngữ 'poser un lapin à quelqu'un' là:
Câu 26
26. Thì Plus-que-parfait được dùng để diễn tả:
Câu 27
27. Chọn câu có trật tự từ đúng trong tiếng Pháp:
Câu 28
28. Từ 'voiture' là danh từ giống:
Câu 29
29. Phân biệt nghĩa của 'savoir' và 'connaître':
Câu 30
30. Chọn giới từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 'Je vais ___ France en été.'

Để lại một bình luận