Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Số câu30
Quiz ID11053
Câu 1
1. Chọn từ đồng nghĩa với 'joli' (xinh đẹp):
Câu 2
2. Từ 'merci' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Câu 3
3. Chọn câu hỏi đúng để hỏi về quốc tịch của một người:
Câu 4
4. Trong câu 'Elle parle français couramment.', trạng từ 'couramment' bổ nghĩa cho:
Câu 5
5. Chọn cụm từ đúng để hoàn thành câu sau: 'Je vais _____ boulangerie pour acheter du pain.'
Câu 6
6. Trong câu 'C'est une bonne idée.', 'bonne' là dạng giống cái của tính từ nào?
Câu 7
7. Hình thức phủ định của câu 'Il est intelligent.' là:
Câu 8
8. Động từ 'prendre' (cầm, lấy) có participe passé là:
Câu 9
9. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi 'Comment allez-vous ?' (Ông/Bà khỏe không?) trong ngữ cảnh lịch sự:
Câu 10
10. Chọn cách chia động từ 'finir' (kết thúc) ở thì passé composé ngôi 'j':
Câu 11
11. Trong tiếng Pháp, 'mardi' là thứ mấy trong tuần?
Câu 12
12. Đại từ nhân xưng 'ils' (số nhiều, giống đực/chung) tương ứng với ngôi thứ mấy?
Câu 13
13. Chọn giới từ thích hợp: 'Le livre est _____ la table.' (Quyển sách ở trên bàn.)
Câu 14
14. Trong câu 'Si j'avais su, je serais venu.', mệnh đề 'Si j'avais su' thuộc loại câu điều kiện nào?
Câu 15
15. Tính từ 'nouveau' có dạng giống cái số nhiều là:
Câu 16
16. Thủ đô của nước Pháp là thành phố nào?
Câu 17
17. Cụm từ 'pomme de terre' có nghĩa là gì?
Câu 18
18. Trong câu 'Il est grand et intelligent.', từ 'et' đóng vai trò gì?
Câu 19
19. Từ trái nghĩa với 'facile' (dễ dàng) là:
Câu 20
20. Thì futur proche (tương lai gần) được cấu tạo bằng công thức nào?
Câu 21
21. Chọn đại từ quan hệ đúng để hoàn thành câu: 'C'est le livre _____ je t'ai parlé.' (Đây là quyển sách mà tôi đã nói với bạn về.)
Câu 22
22. Số '70' trong tiếng Pháp được viết là:
Câu 23
23. Từ nào sau đây có nghĩa là 'xin chào' trong tiếng Pháp, dùng trong ngữ cảnh thân mật?
Câu 24
24. Trong văn hóa Pháp, 'la bise' là gì?
Câu 25
25. Động từ nào sau đây được chia ở thì présent de l'indicatif ngôi 'nous' là 'nous allons'?
Câu 26
26. Chọn câu hỏi đúng để hỏi về tên của một người:
Câu 27
27. Cụm từ 'tout à coup' có nghĩa là:
Câu 28
28. Trong cụm từ 'les yeux bleus', 'bleus' là loại từ gì?
Câu 29
29. Câu nào sau đây là câu hỏi đúng về thời gian?
Câu 30
30. Chọn giới từ phù hợp: 'Il habite _____ France.' (Anh ấy sống ở Pháp.)

Để lại một bình luận