Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Số câu30
Quiz ID11057
Câu 1
1. Chọn cụm từ đúng để hoàn thành câu: 'Je voudrais ... café, s'il vous plaît.' (Tôi muốn ... cà phê, làm ơn)
Câu 2
2. Trong câu hỏi 'Où vas-tu ?' (Bạn đi đâu?), 'Où' là loại từ để hỏi về điều gì?
Câu 3
3. Cách hỏi 'Bạn khỏe không?' trong tiếng Pháp (thân mật) là gì?
Câu 4
4. Trong tiếng Pháp, tính từ thường đứng ở vị trí nào so với danh từ?
Câu 5
5. Cấu trúc 'Ne...pas' trong tiếng Pháp dùng để làm gì?
Câu 6
6. Phân biệt 'ce', 'se', 'ses', 'ces'. Trong câu '... sont mes livres.' thì từ nào phù hợp?
Câu 7
7. Trong tiếng Pháp, 'liaison' là hiện tượng gì trong phát âm?
Câu 8
8. Chọn câu có sử dụng đúng 'conditionnel présent' (thì điều kiện hiện tại):
Câu 9
9. Giới từ nào sau đây thường được dùng để chỉ vị trí 'ở trong' một thành phố hoặc quốc gia (ví dụ: ở Paris, ở Pháp)?
Câu 10
10. Sự khác biệt chính giữa 'savoir' và 'connaître' (đều có nghĩa 'biết') là gì?
Câu 11
11. Chọn câu có sử dụng đúng đại từ quan hệ 'qui' (người mà, cái mà):
Câu 12
12. Trong tiếng Pháp, 'pronom tonique' (đại từ mạnh) được dùng để làm gì?
Câu 13
13. Từ 'eau' (nước) trong tiếng Pháp là danh từ giống gì?
Câu 14
14. Ý nghĩa của thành ngữ 'poser un lapin à quelqu'un' là gì?
Câu 15
15. Trong tiếng Pháp, 'participe passé' (quá khứ phân từ) của động từ 'prendre' (lấy, cầm) là gì?
Câu 16
16. Trong tiếng Pháp, 'passé récent' (quá khứ gần) được dùng để diễn tả hành động gì?
Câu 17
17. Trong tiếng Pháp, 'faux amis' (từ giả bạn) là gì?
Câu 18
18. Động từ 'être' (thì, là, ở) được chia ở ngôi thứ nhất số ít (Je) thì có dạng nào?
Câu 19
19. Chọn cụm từ đúng để hoàn thành câu sau: '... est la capitale de la France.'
Câu 20
20. Chọn câu hỏi đúng về thì quá khứ ghép (Passé Composé):
Câu 21
21. Thì 'Imparfait' (Quá khứ chưa hoàn thành) thường được dùng để diễn tả hành động như thế nào trong quá khứ?
Câu 22
22. Trong câu 'J'aime les chats.', 'les' là loại từ gì?
Câu 23
23. Chọn cách viết đúng của số '80' trong tiếng Pháp.
Câu 24
24. Chọn cách diễn đạt đúng của câu 'Tôi đói' trong tiếng Pháp.
Câu 25
25. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây có nghĩa là 'xin chào' (chào hỏi chung)?
Câu 26
26. Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: 'Il ... lire le journal.' (Anh ấy ... đọc báo)
Câu 27
27. Thì 'Futur Simple' (Tương lai đơn) trong tiếng Pháp được dùng để diễn tả điều gì?
Câu 28
28. Trong tiếng Pháp, cụm từ 'enchanté(e)' có nghĩa là gì khi gặp ai đó lần đầu?
Câu 29
29. Phân biệt cách dùng 'tout', 'tous', 'toute', 'toutes'. Trong câu '... les filles sont belles.' thì từ nào phù hợp?
Câu 30
30. Trong tiếng Pháp, 'subjonctif' (thức giả định) thường được dùng trong mệnh đề phụ sau các động từ hoặc cụm từ nào?

Để lại một bình luận